D
Dicread
HomeDictionaryGgeometry

geometry

hình học
[C/U] Cả hai

Thut ngnày gi lên cm giác vschính xác tuyt đối và logic cu trúc. Đây là ngôn ngca hình dáng và không gian, mang hàm ý vscht chvà nhng stht có thchng minh được. Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, tnày dùng để chvic nghiên cu nghiêm ngt vcác đặc tính không gian.

Ngoài lĩnh vc toán hc, tnày thường được dùng để mô tssp xếp vt lý hoc cu hình ca các đối tượng. Khi ai đó nói vhình hc ca mt tòa nhà hay mt món đồ trang sc, họ đang đề cp đến shài hòa vmt thgiác và cách thc cthmà các đường thng và góc giao nhau để to ra mt hiung thm mỹ đặc trưng.

Uncountable when referring to the academic field of mathematics. Countable when referring to the specific physical arrangement or shape of an object, such as the geometry of a crystal.

Ý nghĩa

Danh từhình học

Nhánh toán học nghiên cứu về các đặc tính và mối quan hệ giữa các điểm, đường thẳng, mặt phẳng và hình khối

The students are studying Euclidean geometry this semester.

Các sinh viên đang học hình học Euclid trong học kỳ này.

Ví dụ

The students are studying geometry this semester.

Các sinh viên đang học hình học trong học kỳ này.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error