D
Dicread
HomeDictionaryVvariance

variance

sự khác biệt / phương sai / chênh lệch ngân sách
[C/U] Cả hai
Số nhiều: variances

Thut ngnày mang sc thái chính xác và khách quan, thường xut hin trong các môi trường kthut, tài chính hoc khoa hc. Nó gi ý vmt khong cách có thể đo lường được hoc mt ssai lch so vi tiêu chun, thay vì chlà mt skhác bit đơn thun. Khi ai đó đề cp đến variance, hthường đang phân tích mt skhông nht quán để tìm ra nguyên nhân hoc mt quy lut nào đó.

Trong bi cnh xã hi hoc pháp lý, tnày ám chmt scho phép chính thc để bqua mt quy tc hoc lut quy hoch. Cách dùng này chuyn cm giác tmt quan sát toán hc sang mt ngoi lchính thc, ngụ ý vmt quy trình có cu trúc để yêu cu ssai lch so vi quy chun thông thường.

Countable when referring to a specific permitted deviation from a building code or rule. Uncountable when referring to the general statistical concept of dispersion.

Ý nghĩa

Danh từsự khác biệt

Trạng thái hoặc tính chất khác nhau hoặc phân kỳ

There is a significant variance in the quality of the products.

Có một sự khác biệt đáng kể về chất lượng của các sản phẩm.

Danh từphương sai

Một phép đo thống kê về độ phân tán giữa các con số trong một tập dữ liệu

The analyst calculated the variance to determine the risk level.

Nhà phân tích đã tính toán phương sai để xác định mức độ rủi ro.

Danh từchênh lệch ngân sách

Sự khác biệt giữa ngân sách dự kiến và chi phí thực tế

The monthly report showed a budget variance of five thousand dollars.

Báo cáo hàng tháng cho thấy mức chênh lệch ngân sách là năm nghìn đô la.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error