D
Dicread
HomeDictionaryEequivalent

equivalent

tương đương / vật tương đương
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: equivalents

Tnày mang sc thái chính xác và khách quan, thường xut hin trong các tài liu toán hc, hóa hc hoc văn bn pháp lut. Nó gi lên mt trng thái cân bng, nơi hai đối tượng khác nhau có cùng "trng số" hoc "vthế" dù hình thc hay đặc đim nhn dng không ging nhau. Đim mu cht không phi là strùng khp hoàn toàn, mà là khnăng thay thế cho nhau trong mt bi cnh cthể.

Trong giao tiếp xã hi hoc môi trường chuyên nghip, vic sdng thut ngnày giúp tránh sự đơn gin ca từ "ging nhau". Nó hàm ý mt sso sánh có tính toán, khiến tnày trnên lý tưởng cho các thông skthut hoc các lp lun trang trng khi cn mt sự đối chiếu chính xác mt-đối-mt.

Countable when referring to a specific item that matches another (an equivalent). Uncountable when discussing the general state of equality (the equivalent of).

Ý nghĩa

Tính từtương đương

Bằng nhau về giá trị, số lượng, chức năng hoặc ý nghĩa

The two options are roughly equivalent in cost.

Hai lựa chọn này có chi phí gần như tương đương nhau.

Danh từvật tương đương

Một người hoặc một vật có giá trị, số lượng, chức năng hoặc ý nghĩa ngang bằng

The US dollar is the equivalent of the Euro in certain trade contexts.

Đồng đô la Mỹ là vật tương đương với đồng Euro trong một số bối cảnh thương mại nhất định.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error