D
Dicread
HomeDictionaryAamount

amount

lượng / lên tới / tương đương với

/əˈmaʊnt/

Nội động từ[C/U] Cả hai

amount thường được dùng để chmt khi lượng hoc slượng ca nhng thkhông đếm được (uncountable nouns), chng hn như tin bc, thi gian, nước hoc skiên nhn. Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia amount và number. Trong khi amount dành cho danh tkhông đếm được, number chỉ được dùng cho danh từ đếm được snhiu.

a large amount of people (Sai vì con người đếm được)
a large number of people (Đúng)
a large amount of money (Đúng vì tin trong tiếng Anh được coi là danh tkhông đếm được)

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là động từ, amount to mang hai sc thái chính. Thnht là nghĩa đen, chvic cng dn li thành mt tng scthể. Thhai là nghĩa bóng, dùng để din đạt rng mt hành động hoc tình hung nào đó thc cht tương đương vi mt điu gì khác, thường là mt điu tiêu cc hoc gây ngc nhiên.

Ví dụ: His silence amounts to a confession (Sim lng ca anh ta tương đương vi mt li thú nhn).

Lưu ý vngpháp

amount là mt danh từ đếm được, nhưng khi nó đi kèm vi cm amount of, danh ttheo sau bt buc phi là danh tkhông đếm được. Nếu bn mun nói vslượng ca nhng vt thriêng lẻ, hãy chuyn sang dùng number hoc quantity tùy vào ngcnh trang trng ca câu văn.

Uncountable when referring to a bulk mass or an imprecise quantity ('a huge amount of stress'). Countable when referring to specific, distinct sums of money or measured totals ('The amounts owed by each client vary').

Ý nghĩa

Danh từlượng

Một số lượng của cái gì đó, thường là một khối lượng không xác định hoặc một tổng số tiền

The total amount of rain that fell in two days was ten inches.

Tổng lượng mưa rơi trong hai ngày là mười inch.

Nội động từlên tới
[~ to something]

Cộng lại thành một tổng số hoặc một con số cụ thể

The bill amounts to fifty dollars.

Hóa đơn lên tới năm mươi đô la.

Nội động từtương đương với
[~ to something]

Có giá trị tương đương hoặc có tác dụng giống như một điều gì đó khác

His silence amounts to a confession of guilt.

Sự im lặng của anh ta tương đương với một lời thú tội tội lỗi.

Ví dụ

The project required a significant amount of research and planning.

Dự án đòi hỏi một lượng nghiên cứu và lập kế hoạch đáng kể.

The total amount of the bill was higher than expected.

Tổng số tiền của hóa đơn cao hơn dự kiến.

The new policy had a measurable amount of impact on productivity.

Chính sách mới đã có một lượng tác động có thể đo lường được đối với năng suất.

Cụm từ kết hợp

a large amount

Một lượng đáng kể của một thứ gì đó

We have a large amount of work to do.

Chúng tôi có một lượng công việc lớn cần phải làm.

a small amount

Một lượng rất nhỏ của một thứ gì đó

Just add a small amount of salt.

Chỉ cần thêm một lượng muối nhỏ.

the total amount

Tổng số lượng hoặc tổng số tiền

What is the total amount due?

Tổng số tiền đến hạn là bao nhiêu?

a certain amount

Một lượng nhất định nhưng không cụ thể

It requires a certain amount of planning.

Việc này đòi hỏi một lượng lập kế hoạch nhất định.

a fixed amount

Một lượng đã được định sẵn hoặc cố định

You pay a fixed amount each month.

Bạn trả một số tiền cố định mỗi tháng.

Cụm động từ

amount to

Lên tới hoặc tương đương với

His vague promises didn't amount to much.

Những lời hứa mơ hồ của anh ta không lên tới mức quan trọng.

Thành ngữ & Tục ngữ

the lion's share of the amount

Phần lớn nhất của một lượng hoặc số tiền nào đó

He took the lion's share of the amount awarded.

Anh ta đã lấy phần lớn nhất của số tiền được trao.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vSlượng: Ti sao Não bchúng ta gp khó khăn vi nhng con sln
The Psychology of the Amount: Why Our Brains Struggle with Large Numbers

Nhn thc ca con người được trang bkém mt cách đáng ngc nhiên trong vic xlý mt lượng dliu hoc giá trsthc skhng lồ.
Hin tượng này, thường được tho lun trong kinh tế hc hành vi và tâm lý hc, tiết lmt li cơ bn trong cách chúng ta nhn thc vquy mô.
Khi làm vic vi nhng con snhỏ, não bcó thhình dung chúng mt cách cthể; ví dnhư ba qutáo rt ddàng được tưởng tượng ra.
Tuy nhiên, mt khi slượng đạt đến mt ngưỡng nht định, chúng ta bước vào lĩnh vc tru tượng hóa con số, nơi skhác bit gia mt triu và mt ttrnên mnht vmt tâm lý.
Hn chế nhn thc này được gi là sbqua phm vi.
Khi mi người được yêu cu xem xét mt lượng ln tài nguyên hoc mt qun thdân số, hthường không thể điu chnh phnng cm xúc hoc quá trình ra quyết định ca mình cho tương xng.
Ví dụ, tác động tâm lý khi mt mười người là rt khng khiếp, nhưng tác động ca vic mt mười nghìn người thường được xlý vi mc độ cường độ tương tvì tâm trí con người không thnm bt mt cách trc quan lượng tn tht khng lliên quan.
Đây là lý do ti sao các sliu thng kê trong các báo cáo tin tc thường mang li cm giác trng rng; slượng đó quá ln để bmáy tiến hóa ca chúng ta có thxlý.
Hơn na, skhó khăn này còn mrng sang cách chúng ta nhn thc vthi gian và tin bc.
Lượng thi gian trong mt thế klà mt khái nim tru tượng, trong khi mt gilà mt tri nghim hu hình.
Bng cách hiu nhng hn chế này, chúng ta có ththy ti sao con người li dễ đánh giá thp các ri ro hthng hoc đánh giá quá cao khnăng qun lý lượng thông tin ln ca chính mình.
Chúng ta được lp trình sinh hc cho nhng điu tc thi và quy mô nhỏ, khiến chúng ta mãi mãi hoang mang trước nhng con sgây choáng ngp vn định nghĩa nn kinh tế toàn cu hin đại và vũ trụ.

Từ nguyên

Tamount gia nhp tiếng Anh trung cvào cui thế kỷ 14. Nó bt ngun ttiếng Pháp camont, có nghĩa là lên trên, hướng lên trên, về phía ngọn núi. Tnày, đến lượt nó, li xut phát ttiếng Latin ad montem, nghĩa đen là đến ngọn núi.

Ban đầu, amount được sdng như mt trng thoc gii từ để mô tchuyn động đi lên hoc mt slượng tăng dn hoc tích tụ. Nghĩa tổng số lượng hoc tổng số xut hin vào thế kỷ 15, có khnăng là mt smrngn dca vic thgì đó tăng dần lên hoc tăng đến mt mc tng cng.

Dng động từ, vi nghĩa là lên tới, tc là cộng lại thành hoc tương đương với, xut hin vào thế kỷ 16. Schuyn đổi từ ý nghĩa vt lý ca chuyn động đi lên sang ý nghĩa tru tượng vslượng phn ánh mt mô hình ngôn ngphbiến, nơi các khái nim không gian được sdng để mô tcác khái nim phi không gian.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error