adequacy
sự đầy đủ / sự chấp nhận được
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từsự đầy đủ
Trạng thái đủ hoặc thỏa đáng cho một mục đích hoặc yêu cầu cụ thể
"The adequacy of the current funding is being questioned by the board."
Hội đồng quản trị đang đặt câu hỏi về sự đầy đủ của nguồn kinh phí hiện tại.
Danh từsự chấp nhận được
Chất lượng có thể chấp nhận được về mặt chất lượng hoặc số lượng, dù không nhất thiết phải xuất sắc
"The inspector checked the adequacy of the safety measures in the factory."
Thanh tra đã kiểm tra sự chấp nhận được của các biện pháp an toàn trong nhà máy.