D
Dicread
HomeDictionaryUunit

unit

đơn vị / đơn vị đo lường / bộ phận

/ˈjuː.nɪt/

Danh từ
Số nhiều: units

unit là mt từ đa nghĩa, được sdng linh hot trong nhiu ngcnh khác nhau tkhoa hc, quân scho đến đời sng hàng ngày. Đim mu cht khi sdng tnày là xác định xem nó đang ám chmt "phn tcu thành" hay mt "chun đo lường".

Sphân bit vngnghĩa

Trong bi cnh đo lường, unit đóng vai trò là mt chun mc cố định để định lượng (ví dụ: mét, kilôgam). Khi nói vtchc hoc xã hi, unit mô tmt thc thể độc lp nhưng vn hành trong mt hthng ln hơn. Ví dụ, khi gi gia đình là unit, người nói mun nhn mnh tính gn kết và vai trò ca nó như mt khi thng nht trong xã hi.

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là khi unit được dùng để chnơihoc văn phòng. Trong trường hp này, nó không đơn thun là mt "đơn vị" mà nên được hiu là mt "căn hộ" hoc "phòng chc năng" riêng bit trong mt tòa nhà ln. Vic dch cng nhc là "đơn vị" trong ngcnh bt động sn skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên trong tiếng Vit.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit unit vi part hoc component. Trong khi part hay component thường chmt mnh ghép, mt bphn có thkhông hot động độc lp được, thì unit thường hàm ý mt thc thhoàn chnh, có khnăng tvn hành hoc có chc năng riêng bit dù vn là mt phn ca tng thể.

component: Mt linh kin nhỏ (ví dụ: mt con đin trtrong mch đin).
unit: Mt bphn hoàn chnh (ví dụ: bngun đin ca máy tính).

Lưu ý vngpháp

unit là danh từ đếm được. Khi sdng trong các cm tchuyên ngành như unit price (đơn giá), tnày đóng vai trò bnghĩa cho danh tchính, xác định giá trca mt đơn vsn phm duy nht.

Ý nghĩa

Danh từđơn vị

Một vật hoặc một người đơn lẻ, hoàn chỉnh hoặc là một phần của một tổng thể lớn hơn

The apartment building is divided into ten individual residential units.

Tòa nhà chung cư được chia thành mười căn hộ đơn lẻ.

Danh từđơn vị đo lường

Một lượng tiêu chuẩn được dùng làm cơ sở để đo lường một đặc tính vật lý cụ thể

The meter is the basic unit of length in the metric system.

Mét là đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ mét.

Danh từđơn vị

Một nhóm hoặc tổ chức riêng biệt trong một hệ thống lớn hơn, thường được dùng trong bối cảnh quân sự hoặc hành chính

The soldiers were assigned to a specialized reconnaissance unit.

Các binh sĩ được phân vào một đơn vị trinh sát chuyên dụng.

Danh từbộ phận

Một thiết bị riêng biệt hoặc một thành phần của một máy móc lớn hơn thực hiện một chức năng cụ thể

The computer's central processing unit handles all the primary calculations.

Bộ vi xử lý trung tâm của máy tính xử lý tất cả các phép tính chính.

Ví dụ

Each individual unit in the colony works together for survival.

Mỗi đơn vị cá thể trong thuộc địa cùng làm việc với nhau để sinh tồn.

The gram is a unit of mass in the metric system.

Gam là một đơn vị đo lường khối lượng trong hệ mét.

The police deployed a tactical unit to secure the perimeter.

Cảnh sát đã triển khai một đơn vị đặc nhiệm để bảo vệ vành đai.

She lives in a small studio unit near the city center.

Cô ấy sống trong một căn hộ studio nhỏ gần trung tâm thành phố.

The cooling unit failed during the peak of the summer heat.

Bộ phận làm mát đã bị hỏng trong thời điểm nắng nóng đỉnh điểm của mùa hè.

Students must complete the first unit before taking the quiz.

Học sinh phải hoàn thành bài học đầu tiên trước khi làm bài kiểm tra.

Cụm từ kết hợp

housing unit

Một phần riêng biệt của một tòa nhà được dùng làm nơi cư trú

The city is planning to build a new housing unit for low-income families.

Thành phố đang có kế hoạch xây dựng một căn hộ mới cho các gia đình có thu nhập thấp.

military unit

Một nhóm riêng biệt trong một tổ chức quân sự lớn hơn

The military unit was deployed to the border for training exercises.

Đơn vị quân sự đã được triển khai đến biên giới để thực hiện các bài tập huấn luyện.

measurement unit

Một lượng tiêu chuẩn được dùng làm thước đo

The kilogram is the primary measurement unit for mass.

Kilôgam là đơn vị đo lường chính cho khối lượng.

processing unit

Một bộ phận riêng biệt của máy tính thực hiện các phép tính

The graphics processing unit is essential for high-end gaming.

Bộ xử lý đồ họa là thiết bị thiết yếu cho việc chơi game cao cấp.

unify the unit

Kết nối các thành viên của một nhóm thành một thể thống nhất

The captain worked hard to unify the unit before the mission began.

Đội trưởng đã nỗ lực để thống nhất đơn vị trước khi nhiệm vụ bắt đầu.

Thành ngữ & Tục ngữ

unit price

Giá của một mặt hàng đơn lẻ hoặc một đơn vị đo lường tiêu chuẩn của sản phẩm

The store lists the unit price per ounce to help customers compare values.

Cửa hàng niêm yết đơn giá cho mỗi ounce để giúp khách hàng so sánh giá trị.

housing unit

Một căn hộ hoặc một ngôi nhà đơn lẻ dùng làm nơi cư trú

The city is planning to build five hundred new housing units to address the shortage.

Thành phố đang có kế hoạch xây dựng năm trăm căn hộ mới để giải quyết tình trạng thiếu hụt.

unit of account

Một đơn vị tiền tệ đo lường tiêu chuẩn cho giá trị của hàng hóa

The gold standard served as a global unit of account for many years.

Tiêu chuẩn vàng đã đóng vai trò là đơn vị tính toán toàn cầu trong nhiều năm.

Bối cảnh văn hóa

Kiến trúc Vô hình ca Đơn vị: STiêu chun hóa đã Hình thành Thế gii Hin đại như thế nào
The Invisible Architecture of the Unit: How Standardization Shaped the Modern World

Khái nim vmt đơn vtiêu chun không đơn thun chlà mt stin li vmt toán hc; nó chính là khung giàn vô hình mà trên đó nn văn minh hin đại được xây dng.
Trước khi các tiêu chun phquát được áp dng, vic đo lường din ra mt cách hn lon và mang tính cc bộ.
Mt foot có thlà chiu dài bàn chân ca mt vvua cthể, và mt pound có ththay đổi tngôi làng này sang ngôi làng khác.
Sthiếu nht quán này đã gây cn trcho thương mi, khoa hc và kthut, to ra mt thế gii vi nhng kiến thc bphân mnh.
Schuyn dch hướng ti mt đơn vị đo lường toàn cu, đáng chú ý nht là thông qua vic hmét được gii thiu trong cuc Cách mng Pháp, đã đại din cho mt bước nhy vt vtriết hc hướng ti slý tính và bình đẳng.
Bng cách định nghĩa mét da trên chu vi ca Trái Đất thay vì theo ý mun tùy tin ca mt quân chủ, nhân loi đã chuyn đổi tquyn lc chquan sang stht khách quan.
Stiêu chun hóa này đã cho phép Cách mng Công nghip hưng thnh, vì các bphn có ththay thế cho nhaumi bphn được sn xut theo mt đơn vị đo lường chính xáccó nghĩa là mt chiếc bu lông bhng trong mt máy móc có thể được thay thế bng mt chiếc bu lông tmt nhà máy khác cách đó hàng dm.
Vượt ra ngoài phm vi vt lý, ý nim về đơn vthm sâu vào các cu trúc xã hi và tâm lý ca chúng ta.
Chúng ta coi gia đình là đơn vcơ bn ca xã hi, mt khi xây dng mô-đun định nghĩa nhng hiu biết sm nht ca chúng ta vsgn kết và bn phn.
Trong tin hc, bxlý trung tâm đóng vai trò như bnão kthut số, gin lược nhng mong mun phc tp ca con người thành các đơn vthông tin nhphân.
Tquy mô vi mô ca đơn vPlanck đến sbao la ca đơn vthiên văn, toàn bnlc thu hiu vũ trca chúng ta da vào khnăng tách bit mt đơn vduy nht, nht quán và nhân nó lên đến vô tn.
Sự ámnh vi đơn vnày, vbn cht, chính là cách chúng ta áp đặt trt tlên shn lon tuyt đẹp ca tn ti.

Từ nguyên

Được dn xut ttunité trong tiếng Pháp cổ, bt ngun tunitas trong tiếng Latinh, có nghĩa là sduy nht hoc sthng nht, khi ngun tunus trong tiếng Latinh có nghĩa là mt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error