D
Dicread
HomeDictionaryFfraction

fraction

phân số / một phần nhỏ / mảnh vỡ
Danh từ
Số nhiều: fractions

fraction là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái toán hc chính xác hoc ý nghĩa mô tả định lượng không xác định. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia nghĩa "phân số" và "mt phn nhỏ".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong toán hc, fraction được dùng để chmt "phân số", biu thmt giá trnm gia snguyên. Đây là nghĩa kthut và chính xác tuyt đối.

Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, fraction thường được dùng để nhn mnh snhbé, không đáng kca mt lượng nào đó so vi tng thể. Khi dch sang tiếng Vit, thay vì dùng từ "phân số", chúng ta nên dch là "mt phn nhỏ" hoc "mt mu nhỏ" để tnhiên hơn. Ví dụ, cm ta fraction of the cost không có nghĩa là mt phân sca chi phí, mà nghĩa là chi phí đó cc kthp, chbng mt phn nhso vi mc giá thông thường.

Mt nghĩa ít phbiến hơn nhưng quan trng trong bi cnh chính trhoc tôn giáo là "phái". Ở đây, fraction mô tmt nhóm nhtách ra tmt tchc ln do mâu thun ni bộ. Điu này khác vi group (nhóm) hay team (đội) ở chnó hàm ý schia rhoc phân tách.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln fraction vi portion hoc segment. Trong khi portion thường chmt phn được chia ra mt cách công bng hoc có mc đích (như mt phn thc ăn), và segment chmt đon/phân đon ca mt đường thng hoc mt thtrường, thì fraction li nhn mnh vào tlcc nhhoc tính cht chia nhca mt tng thể.

a fraction of the cake (Nếu bn mun nói vmt miếng bánh bình thường, hãy dùng a piece hoc a slice).
a fraction of a second (Mt phn nhca giây - dùng để chmt khong thi gian cc ngn).

Lưu ý vngpháp

fraction là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa "mt phn nhỏ", nó thường đi kèm vi mo ta và cu trúc a fraction of.... Khi dùng vi nghĩa "phân số", nó có thể ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng phân số đang được đề cp trong bài toán.

Ý nghĩa

Danh từphân số

Một đại lượng số không phải là số nguyên, thường được biểu diễn bằng một số nguyên chia cho một số nguyên khác

The result was three quarters, or a fraction of the total.|

Kết quả là ba phần tư, hay một phân số của tổng số.

Danh từmột phần nhỏ

Một phần hoặc một lượng nhỏ của cái gì đó

Only a fraction of the students passed the difficult exam.|

Chỉ một phần nhỏ sinh viên vượt qua được kỳ thi khó khăn này.

Danh từmảnh vỡ

Một mảnh hoặc mẩu nhỏ của một vật thể lớn hơn

The geologist examined a tiny fraction of the mineral sample.|

Nhà địa chất đã kiểm tra một mảnh nhỏ của mẫu khoáng vật.

Ví dụ

The cost is only a fraction of what we originally expected.

Chi phí chỉ bằng một phần nhỏ so với những gì chúng tôi dự tính ban đầu.

0

The teacher explained how to add a fraction to another fraction.

Giáo viên đã giải thích cách cộng một phân số với một phân số khác.

0

A small fraction of the party split off to form a new movement.

Một phái nhỏ của đảng đã tách ra để thành lập một phong trào chính trị mới.

0

Cụm từ kết hợp

tiny fraction

Một phần cực kỳ nhỏ của một tổng thể

Only a tiny fraction of the population attended the rally.

Chỉ một phần nhỏ dân số tham dự cuộc mít tinh.

fraction of a second

Một khoảng thời gian rất ngắn

The athlete reacted in a fraction of a second.

Vận động viên đã phản ứng trong một phần nhỏ của một giây.

proper fraction

Phân số thực (phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số)

The students learned how to simplify a proper fraction.

Các học sinh đã học cách rút gọn một phân số thực.

common fraction

Phân số thông thường (phân số có tử số và mẫu số là số nguyên)

A common fraction is often easier to visualize than a decimal.

Một phân số thông thường thường dễ hình dung hơn là một số thập phân.

calculate a fraction

Tính toán một phân số

The software can quickly calculate a fraction based on the input data.

Phần mềm có thể nhanh chóng tính toán một phân số dựa trên dữ liệu đầu vào.

Thành ngữ & Tục ngữ

a fraction of the cost

một phần nhỏ của tổng chi phí

We managed to build the shed for a fraction of the cost of a professional installation.

Chúng tôi đã xoay xở để xây cái nhà kho với chi phí chỉ bằng một phần nhỏ so với việc thuê lắp đặt chuyên nghiệp.

a fraction of a second

một khoảng thời gian cực kỳ ngắn

The race was decided by a fraction of a second.

Cuộc đua đã được quyết định bởi một phần nhỏ của một giây.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng La-tinh fractio, có nghĩa là sphá vỡ, xut phát tfrangere, nghĩa là làm vỡ.

Thut ngnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cổ, ban đầu dùng để chhành động bgãy thgì đó thành nhiu mnh trước khi phát trin thành cácng dng trong toán hc và tlệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error