D
Dicread
HomeDictionaryFfraction

fraction

phân số、một phần nhỏ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fractions

Trong giao tiếp thông thường, tfraction mang hàm ý mnh mvsthiếu ht hoc tm thường. Nó gi tmt mnh nhỏ đến mc gn như có thbqua, thường được dùng để nhn mnh stương phn rõ rt gia mt phn tí hon và mt tng thkhng lồ, to cm giác vsti gin hoc chlà mt mu tha. Ngược li, trong ngcnh toán hc, tnày mang tính chính xác và trung lp. Nó mô tmi quan hcthgia các phn và tng thmà không kèm theo bt kcm xúc nào. Schuyn đổi từ định nghĩa toán hc sang định nghĩa mô tả đã biến tnày tmt công ctính toán thành mt công cụ để nhn mnh hoc cường điu.

Đếm được khi đề cập đến các tỷ lệ toán học cụ thể như một phần ba hoặc hai phần năm. Không đếm được khi đề cập đến một phần nhỏ mơ hồ của một khối lượng hoặc số lượng tổng thể.

Ý nghĩa

Danh từmột phần nhỏ
[something]

Một phần nhỏ hoặc một lượng nhỏ của một tổng thể lớn hơn

"only a fraction of the cost"

chỉ bằng một phần nhỏ của chi phí

Danh từphân số
[something]

Một số lượng không phải là số nguyên, được biểu diễn bằng tử số và mẫu số

"one half is a common fraction"

một nửa là một phân số phổ biến

Last Updated: May 27, 2026Report an Error