D
Dicread
HomeDictionaryQquantification

quantification

sự định lượng / sự lượng hóa
Danh từ

quantification mô tquá trình chuyn đổi các dliu định tính, tru tượng thành các con scthể để có thể đo lường và phân tích mt cách khách quan. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "định lượng" hoc "lượng hóa", tùy vào ngcnh sdng. Skhác bit vngcnh sdng Trong các lĩnh vc kinh tế, qun trri ro hoc khoa hc, quantification nhn mnh vào vic gán giá trscho mt đặc tính. Ví dụ, thay vì nói "ri ro cao", vic quantification sẽ đưa ra mt con scthnhư "xác sut xy ra là 20%". Điu này giúp loi bscm tính và to cơ scho vic ra quyết định chính xác. Trong logic hc và ngôn nghc, thut ngnày mang nghĩa chuyên sâu hơn, liên quan đến vic sdng các lượng từ (như "tt cả", "mt vài") để xác định phm vi ca mt biến strong mt mnh đề. Đây là mt khái nim kthut mà người hc cn phân bit vi nghĩa đo lường thông thường. Lưu ý vthut ngtương đương Người hc cn phân bit rõ gia quantification (quá trình định lượng) và quantity (slượng). Trong khi quantity là mt danh tchkết quhoc mt giá trcthể, thì quantification là hành động hoc phương pháp để đạt được giá trị đó. Đúng: The quantification of risk (Vic định lượng ri ro) Sai: The quantity of risk (Slượng ri ro - cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh) Đặc đim ngpháp quantification là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình tng quát, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp định lượng cthkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự định lượng

Hành động hoặc quá trình biểu thị hoặc đo lường số lượng của một thứ gì đó, thường bằng cách gán một giá trị số cho một đặc tính hoặc thuộc tính

"The quantification of risk is essential for insurance companies to set premiums."

Việc định lượng rủi ro là điều thiết yếu để các công ty bảo hiểm thiết lập mức phí bảo hiểm.

Danh từsự lượng hóa

Trong logic học và ngôn ngữ học, việc sử dụng một lượng từ để chỉ định số lượng mẫu trong miền xác định thỏa mãn một công thức mở cho trước

"The quantification of the variable x determines whether the statement is universally or existentially true."

Việc lượng hóa biến `x` quyết định xem phát biểu đó áp dụng cho tất cả các phần tử hay chỉ một vài phần tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error