D
Dicread
HomeDictionarySsalary

salary

lương
[C/U] Cả hai
Số nhiều: salaries

Thut ngnày mô tmt tha thun hp đồng mang tínhn định, giúp phân bit vi tin công vn thường gn lin vi lao động theo gihoc theo sn phm. Tnày mang hàm ý về địa vchuyên môn và vic làm dài hn, thường gn lin vi các vai trò nhân viên văn phòng hoc các vtrí công chc trong chính phủ.

Trong bi cnh xã hi, vic đề cp đến mc lương thường ngụ ý mt mc độ an toàn vtài chính và mt li sng có thdự đoán trước. Nó khác vi tin thưởng hoc tin hoa hngchỗ đây là khon thu nhp được đảm bo bt knhng biến động ngn hn vhiu sut, min là người lao động vn còn đang làm vic.

Countable when referring to the specific amount earned by different individuals (They have very different salaries). Uncountable when referring to the general concept of payment for professional work (Salary is a key factor in job satisfaction).

Ý nghĩa

Danh từlương

Một khoản thanh toán định kỳ cố định, thường được trả theo tháng hoặc hai tuần một lần, do người sử dụng lao động trả cho người lao động

His annual salary is 60,000 dollars.

Mức lương hàng năm của anh ấy là 60.000 đô la.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error