D
Dicread
HomeDictionaryCcompensation

compensation

bồi thường / sự bù đắp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: compensations

Tcompensation mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên nghip. Đầu tiên là nghĩa vtài chính, dùng để chstin bi thường cho nhng tn tht, thit hi hoc là khon thù lao cho công vic đã thc hin. Thhai là nghĩa vsbù đắp, dùng khi mt đặc đim tích cc nào đó kha lp đi mt thiếu sót hoc đim yếu.

Uncountable when referring to the general concept of payment or the act of offsetting a flaw. Countable when referring to specific payments or individual awards granted to different people.

Ý nghĩa

Danh từbồi thường

Số tiền trả cho ai đó để bù đắp cho tổn thất, thương tích hoặc công việc đã thực hiện

The company provided financial compensation for the damaged goods.

Công ty đã bồi thường tài chính cho những hàng hóa bị hư hỏng.

Danh từsự bù đắp

Thứ gì đó giúp khỏa lấp một thiếu sót hoặc sự thiếu hụt một phẩm chất cụ thể

His great enthusiasm is a compensation for his lack of experience.

Sự nhiệt huyết to lớn của anh ấy là sự bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error