D
Dicread
HomeDictionaryCcomparison

comparison

sự so sánh / phép so sánh / sự tương xứng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: comparisons

comparison mang ý nghĩa bao quát vvic đối chiếu để tìm ra đim chung hoc đim khác bit. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sso sánh" (hành động phân tích), "phép so sánh" (bin pháp tu từ) hoc "stương xng" (khnăng có thể đặt cnh nhau để đối chiếu). Người hc cn lưu ý rng khi dùng comparison để chstương đồng vcht lượng hoc giá trị, nó thường đi kèm vi các cu trúc phủ định để nhn mnh schênh lch quá ln. Phân bit sc thái vi các ttương đồng Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia comparison và contrast. Trong khi comparison tp trung vào cả đim ging và khác, thì contrast chtp trung đặc bit vào nhng đim đối lp, trái ngược hoàn toàn. Ví dụ: Khi bn thc hin mt comparison gia hai thành phố, bn có thnói chai đều đông đúc nhưng có khí hu khác nhau. Tuy nhiên, nếu bn thc hin mt contrast, bn schnhn mnh rng mt thành phnóng trong khi thành phkia lnh. Ngoài ra, cn phân bit comparison vi analogy. analogy (stương tự) là mt dng so sánh đặc bit dùng để gii thích mt khái nim phc tp bng cách ví nó vi mt điu gì đó đơn gin và quen thuc hơn, mang tính cht suy lun logic hơn là đối chiếu đặc đim vt lý. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Anh thường mc li khi sdng cm tbeyond comparison. Cm tnày không có nghĩa là "vượt quá sso sánh" mt cách máy móc, mà mang nghĩa là "không gì có thsánh bng" hoc "vô song", dùng để ca ngi mt điu gì đó tuyt vi đến mc không có đối thủ. Đúng: Her beauty is beyond comparison. (Vẻ đẹp ca cô ấy không gì sánh bng.) Sai: Sdng beyond comparison để nói vvic so sánh hai thmt cách bình thường. Mt cu trúc phbiến khác là in comparison with hoc by comparison. Cn lưu ý rng in comparison with thường dùng để ni hai đối tượng cthể, trong khi by comparison thường đứng độc lp để đối chiếu mt svt vi toàn bbi cnh đã nhc đến trước đó. Đặc đim ngpháp comparison là mt danh từ đếm được khi nói vmt phép so sánh cthhoc mt hành động so sánh đơn lẻ, nhưng có thể đóng vai trò danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim so sánh nói chung.

Countable when referring to a specific act of analyzing two things ('a comparison of prices') or a literary simile ('a striking comparison'). Uncountable when describing the general quality of being comparable or the abstract state of equivalence ('the two cars are beyond comparison').

Ý nghĩa

Danh từsự so sánh

Hành động hoặc trường hợp xem xét hai hoặc nhiều đối tượng để nhận ra những điểm tương đồng hoặc khác biệt

"A close comparison of the two paintings reveals a difference in brushwork."

Việc so sánh kỹ lưỡng hai bức họa cho thấy sự khác biệt trong kỹ thuật vẽ cọ.

Danh từphép so sánh

Một phát biểu hoặc biện pháp tu từ trong đó hai sự vật được đặt cạnh nhau để đối chiếu, thường sử dụng từ `như` hoặc `giống như`

"The poet used a striking comparison between the moon and a ghostly galleon."

Nhà thơ đã sử dụng một phép so sánh đầy ấn tượng giữa mặt trăng và một con tàu ma.

Danh từsự tương xứng

Trạng thái tương đồng hoặc có thể so sánh được với một điều gì đó khác

"The quality of this budget phone is beyond comparison with the premium models."

Chất lượng của chiếc điện thoại giá rẻ này không thể đem ra so sánh với các mẫu cao cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error