D
Dicread
HomeDictionaryWworth

worth

đáng giá、giá trị
adj[U] Không đếm được
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: worthierSo sánh nhất: worthiest

Tnày đóng vai trò là cu ni gia giá trtài chính và li ích thc tế hoc đạo đức. Nó mô tmt phm cht ni ti giúp lý gii cho chi phí hoc công sc bra để có được hoc duy trì mt điu gì đó. Khi được dùng như mt tính từ, worth đóng vai trò là vngữ để gn mt đối tượng vi mt mc giá cthhoc mt kết qunht định. Trong các bi cnh xã hi hoc nghnghip, thut ngnày chuyn sang hướng đo lường giá trbn thân hoc năng lc. Vic chng minh giá trca mt người (prove one's worth) nghĩa là cho thy knăng hoc phm cht ca hmang li li ích hu hình cho tp thể, chuyn khái nim tvic tính toán tin bc sang đánh giá vmt con người.

Được dùng để mô tả tổng giá trị tích lũy từ tài sản của một người hoặc giá trị chung về phẩm chất, năng lực.

Ý nghĩa

adjđáng giá
[something][something]

Có giá trị ở một mức độ hoặc chất lượng nhất định

"This antique vase is worth five hundred dollars."

Chiếc bình cổ này đáng giá năm trăm đô la.

Danh từgiá trị ròng
[null]

Tổng giá trị tài sản của một vật hoặc một người

"The net worth of the company has doubled since last year."

Giá trị ròng của công ty đã tăng gấp đôi kể từ năm ngoái.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error