D
Dicread
HomeDictionaryWworth

worth

đáng giá / giá trị tài sản
adj[U] Không đếm được
So sánh hơn: worthierSo sánh nhất: worthiest

worth thường được sdng để chgiá trvt cht hoc giá trtinh thn ca mt đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "đáng giá" (khi nói vgiá tin hoc cht lượng) hoc "giá trtài sn" (khi nói vtng stin mà mt tài sn shu). Mt đim quan trng cn lưu ý là worth thường đóng vai trò như mt tính tnhưng li đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp, điu này khác vi cu trúc thông thường ca tính ttrong tiếng Anh.

Skhác bit vsc thái sdng

Khi nói vgiá trtài chính, worth mô tmc giá mà mt thgì đó có thể được bán hoc định giá. Tuy nhiên, khi dùng để chgiá trtinh thn hoc shu ích, nó mang nghĩa là mt hành động nào đó có đem li kết quxng đáng vi công sc bra hay không.

Giá trvt cht: This painting is worth millions (Bc tranh này đáng giá hàng triu đô la).
Giá trtinh thn/công sc: The effort was worth it (Nlc đó là xng đáng).

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia worth và worthy. Trong khi worth đi trc tiếp vi mt giá trhoc danh từ (ví dụ: worth the price), thì worthy là mt tính tthun túy và thường đi vi gii tof (ví dụ: worthy of praise - xng đáng được khen ngi). Hãy cn thn để không dùng worthy khi bn mun nói vgiá trtin bc.

Cu trúc ngpháp và lưu ý

worth thường xut hin trong cu trúc be worth + noun/V-ing. Khi sdng vi động từ, chúng ta dùng dng đuôi -ing để din đạt rng mt hành động nào đó là xng đáng để thc hin.

Đúng: It is worth visiting the museum (Vic đi thăm bo tàng là điu đáng giá).
Sai: It is worth to visit the museum.

Ngoài ra, khi nói vtng giá trtài sn ca mt cá nhân hoc tchc, worth được dùng để chmc độ giàu có hoc quy mô tài chính, tươngng vi khái nim "giá trtài sn" trong tiếng Vit. Ví dụ: The company's net worth has doubled (Giá trtài sn ròng ca công ty đã tăng gp đôi).

Used to describe the total accumulated value of a person's assets or the general quality of merit.

Ý nghĩa

adjđáng giá

Có giá trị ở một mức độ hoặc chất lượng nhất định

This antique vase is worth five hundred dollars.

Chiếc bình cổ này đáng giá năm trăm đô la.

Danh từgiá trị tài sản

Tổng giá trị tài sản của một ai đó hoặc một tổ chức nào đó

The net worth of the company has doubled since last year.

Giá trị tài sản ròng của công ty đã tăng gấp đôi kể từ năm ngoái.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error