D
Dicread
HomeDictionaryCcorrelation

correlation

sự tương quan / hệ số tương quan
[C/U] Cả hai
Số nhiều: correlations

Thut ngnày mô tsự đồng bvmt mô hình thay vì mt mi quan hnguyên nhân trc tiếp. Nó gi lên cm giác vnhng chuyn động song song, ging như hai đường thng riêng bit trên mt biu đồ cùng di chuyn hài hòa vi nhau, dù là cùng tăng lên hay đi theo hai hướng ngược nhau. Trong các môi trường chuyên nghip và khoa hc, tnày mang mt sc thái thn trng. Vic sdng correlation thay vì tchquan hnhân qucho thy stránh né nghiêm ngt đối vi các giả định, nhm cnh báo người nghe rng mc dù hai skin xy ra cùng lúc, nhưng không nht thiết skin này là tác nhân gây ra skin kia.

Countable when referring to a specific statistical coefficient or a single identified link (a correlation of 0.5). Uncountable when discussing the general state of being interrelated.

Ý nghĩa

Danh từsự tương quan

Mối quan hệ hoặc sự kết nối qua lại giữa hai hoặc nhiều sự vật, trong đó sự thay đổi của một yếu tố thường đi kèm với sự thay đổi của yếu tố kia

"There is a strong correlation between smoking and lung cancer."

Có một sự tương quan chặt chẽ giữa việc hút thuốc và ung thư phổi.

Danh từhệ số tương quan

Một thước đo thống kê (được biểu diễn bằng một con số) mô tả mức độ và chiều hướng của mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều biến số

"The researchers found a positive correlation of 0.85 between study hours and test scores."

Các nhà nghiên cứu đã tìm thấy một hệ số tương quan thuận là 0,85 giữa số giờ học và điểm kiểm tra.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error