D
Dicread
HomeDictionaryDdivisor

divisor

ước số
[C] Đếm được
Số nhiều: divisors

Trong toán hc, divisor được hiu là ước số, tc là mt smà mt skhác có thchia hết cho mà không để li sdư. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ khái nim này vi dividend (sbchia) và quotient (thương số) để tránh nhm ln khi thc hin các phép tính chia.

Skhác bit gia các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia divisor và factor. Mc dù trong nhiu ngcnh chai đều được dch là "ước số" hoc "nhân tử", nhưng divisor thường được dùng cthtrong phép chia (số đứng sau du chia), trong khi factor thường được dùng trong phép nhân hoc khi phân tích mt sthành tích ca các snguyên tố.

Ví dụ: Trong phép tính 15 chia 5 bng 3, thì 5 là divisor (ước số).
Ví dụ: Khi nói 3 và 5 là các factor ca 15, chúng ta đang nhn mnh vào cu to ca số 15 thông qua phép nhân.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh chuyên ngành, divisor không chxut hin trong shc cơ bn mà còn trong đại số (như đa thc chia) hoc trong các thut toán máy tính. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng từ "ước số" để duy trì tính chính xác vmt toán hc thay vì dùng các tchung chung như "schia" nếu ngcnh yêu cu scht chvlý thuyết số.

Đúng: The greatest common divisor (Ước schung ln nht).
Sai: Sdng divisor để chkết quca phép chia (phi dùng quotient).

A specific number used to divide another, such as when listing all the divisors of 24.

Ý nghĩa

Danh từước số

Một số mà một số khác có thể chia hết cho

The number 5 is a divisor of 15.

Số 5 là một ước số của 15.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error