D
Dicread
HomeDictionaryPproportion

proportion

tỷ lệ、sự cân đối、điều chỉnh tỷ lệ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: proportionsQuá khứ: proportionedPhân từ 2: proportionedV-ing: proportioningSo sánh hơn: more proportionedSo sánh nhất: most proportioned

Tnày mang sc thái toán hc, gi lên cm giác vschính xác và cân bng. Nó thường xuyên được sdng trong các bi cnh trang trng, hc thut hoc kthut để mô tcách các thành phn khp ni vi mt hthng ln hơn mà không hàm ý sphân bngu nhiên. Điu này cho thy mt logic tính toán hoc logic vn có trong cách các svt được định quy mô. Khi áp dng vào nghthut hoc kiến trúc, ý nghĩa ca tnày chuyn từ đo lường định lượng sang đánh giá định tính. Theo nghĩa này, nó mô tcm giác hài hòa và chun mc, nơi không có mt yếu tố đơn lnào ln át nhng yếu tcòn li, to nên mt sự ổn định vthgiác đầy chủ đích và klut.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phần cụ thể hoặc một tỷ lệ toán học. Không đếm được khi nói về đặc tính cân đối và hài hòa chung trong một thiết kế.

Ý nghĩa

Danh từtỷ lệ
[something]

Một phần, một phần chia hoặc một số lượng được xem xét trong mối tương quan với tổng thể

"A large proportion of the population voted."

Một tỷ lệ lớn dân số đã đi bỏ phiếu.

Danh từtỷ lệ tương quan
[something]

Mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều thứ về kích thước, số lượng hoặc mức độ

"The proportion of salt to water must be exact."

Tỷ lệ muối và nước phải thật chính xác.

Danh từsự cân đối
[something]

Đặc điểm cân xứng hoặc hài hòa về kích thước và hình dáng về mặt thẩm mỹ

"The building is designed with classical proportion."

Tòa nhà được thiết kế với sự cân đối cổ điển.

Ngoại động từđiều chỉnh tỷ lệ
[something]

Điều chỉnh kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó để phù hợp với một tỷ lệ cụ thể

"The artist had to proportion the figure to the background."

Họa sĩ phải điều chỉnh tỷ lệ của hình thể cho phù hợp với hậu cảnh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error