D
Dicread
HomeDictionaryIincongruity

incongruity

sự lạc lõng / sự mâu thuẫn
Danh từ
Số nhiều: incongruities

Ý nghĩa

Danh từsự lạc lõng

Trạng thái không phù hợp hoặc không hài hòa với môi trường xung quanh, những mong đợi hoặc các yếu tố khác

"The incongruity of a skyscraper standing next to a tiny cottage was striking."

Sự lạc lõng của một tòa nhà chọc trời hiện đại đứng cạnh một ngôi nhà tranh thời trung cổ thật là nổi bật.

Danh từsự mâu thuẫn

Đặc điểm phi lý hoặc không nhất quán, đặc biệt là khi so sánh hai hoặc nhiều sự thật hoặc tuyên bố

"There is a certain incongruity in his claim to be a pacifist while advocating for war."

Luật sư đã chỉ ra sự mâu thuẫn giữa lời khai của nhân chứng và bằng chứng vật chất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error