D
Dicread
HomeDictionaryEenormous

enormous

khổng lồ
Tính từ

enormous được dùng để mô tnhng thcó kích thước, slượng hoc mc độ vượt xa mc bình thường. Tnày mang sc thái nhn mnh schoáng ngp, thường gi lên cm giác kinh ngc trước quy mô quá ln ca đối tượng được nhc đến.

Phân bit vi các ttương t

Trong khi big hay large chỉ đơn thun mô tkích cln, enormous nhn mnh vào sự "quá mc" hoc "phi thường". So vi huge hay gigantic, enormous thường được dùng linh hot hơn, không chcho kích thước vt lý (như mt tòa nhà) mà còn cho các khái nim tru tượng (như mt nlc, mt áp lc hoc mt thành công).

enormous (không dùng cho nhng thchhơi ln)
Ví dụ: Thay vì nói "an enormous ant" (mt con kiến khng lồ - trkhi đó là kiến đột biến), hãy dùng large ant.

Lưu ý vngpháp

enormous là mt tính tmô ttính cht, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi đi kèm vi các danh tkhông đếm được như amount hay effort, nó giúp tăng cường mc độ nghiêm trng hoc tm quan trng ca svic.

Ý nghĩa

Tính từkhổng lồ

Cực kỳ lớn về kích thước, số lượng hoặc mức độ

The project required an enormous amount of effort to complete.

Dự án đòi hỏi một nỗ lực khổng lồ để hoàn thành.

Ví dụ

The whale is an enormous creature that inhabits the deep ocean.

Cá voi là một sinh vật khổng lồ sống ở vùng biển sâu.

The project required an enormous amount of effort to complete on time.

Dự án đòi hỏi một nỗ lực khổng lồ để hoàn thành đúng hạn.

Cụm từ kết hợp

enormous amount

Một số lượng rất lớn của một thứ gì đó

The project required an enormous amount of research.

Dự án đòi hỏi một lượng nghiên cứu khổng lồ.

enormous scale

Một phạm vi hoặc quy mô vận hành rộng lớn

The relief effort was carried out on an enormous scale.

Nỗ lực cứu trợ đã được thực hiện trên một quy mô khổng lồ.

enormous pressure

Mức độ căng thẳng hoặc yêu cầu cực kỳ cao

The athletes were under enormous pressure to win the gold medal.

Các vận động viên chịu áp lực khổng lồ để giành huy chương vàng.

enormous success

Một chiến thắng hoặc thành tựu có tầm vóc lớn

The new product launch was an enormous success.

Buổi ra mắt sản phẩm mới là một thành công khổng lồ.

enormous impact

Một tác động mạnh mẽ hoặc đáng kể

The discovery had an enormous impact on modern medicine.

Khám phá này đã có tác động khổng lồ đến y học hiện đại.

Bối cảnh văn hóa

Quy mô khng lca vũ trụ: Đối mt vi Đim Thu Hút Ln
The Enormous Scale of the Cosmos: Confronting the Great Attractor

Khi chúng ta dùng tkhng lồ để mô tmt tòa nhà chc tri hay mt ngn núi, chúng ta đang vn hành trong mt thang đo quy mô ly con người làm trung tâm.
Tuy nhiên, trong lĩnh vc vt lý thiên văn, thut ngnày mang mt ý nghĩa thc tế đến đáng sợ.
Hãy xem xét Đim Thu Hút Ln, mt dthường trng lc nm cách chúng ta khong 250 triu năm ánh sáng.
Đó là mt stp trung khi lượng khng lồ đang kéo toàn bnhóm thiên hà địa phương ca chúng ta, bao gm cNgân Hà, vphía nó vi tc độ hàng triu dm mi giờ.
Quy mô thun túy ca hin tượng như vy thách thc mi trc giác thông thường.
Chúng ta không nói vmt ngôi sao đơn lhay mt hmt tri, mà là mt vùng không gian đồ sộ đến mc làm biến dng chính cu trúc ca vũ trụ.
Cuc kéo co vũ trnày làm ni bt cuc đấu tranh tâm lý mà con người đối mt khi cgng hình dung vnhng điu thc skhng lồ.
Não bca chúng ta tiến hóa để theo du con mi và định hướng trong rng, chkhông phi để hình dung vkhong không vô tn gia các thiên hà.
Cm giác vsnhbé trước vũ trnày thường dn đến mt ni kinh ngc hin sinh.
Khi nhn ra rng toàn bthiên hà ca chúng ta chlà mt ht bi so vi nhng cu trúc khng lca mng lưới vũ trụ, góc nhìn ca chúng ta vstn ti sthay đổi.
Đim Thu Hút Ln đóng vai trò như mt li nhc nhrng chúng ta đang sng trong mt vũ trcó tlgây choáng ngp, nơi các lc tác động ln đến mc khiến nhng lo âu trn thế ca chúng ta trnên siêu nhỏ.
Vic chp nhn quy mô này cho phép chúng ta trân trng vẻ đẹp mong manh trong góc nhca chính mình gia vũ trbao la.

Từ nguyên

Tnày bt ngun tttiếng Latin enormis, là skết hp gia tin te- mang nghĩa là "ra ngoài" và norma mang nghĩa là "quy tc" hoc "tiêu chun". Ban đầu, thut ngnày mô tmt thgì đó chch khi quy chun hoc có hình dng, kích thước bt thường, sau đó dn phát trin trong tiếng Anh trung cvà tiếng Pháp để chcthmt quy mô quá mc hoc cc kln.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error