D
Dicread
HomeDictionaryGgiant

giant

khổng lồ / người khổng lồ / ông lớn

/ˈdʒaɪ.ənt/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: giantsSo sánh hơn: more giantSo sánh nhất: most giant

giant được sdng để mô tnhng thcó kích thước vượt xa mc bình thường, nhưng sc thái biu đạt sthay đổi tùy theo ngcnh cthể. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi đóng vai trò là tính từ, giant nhn mnh vào quy mô vt lý hoc mc độ to ln mt cáchn tượng. Nó thường mang tính mô tkhách quan hơn so vi huge hoc enormous, vn thiên vcm xúc ngc nhiên. Ví dụ, khi nói vmt bước tiến trong công nghệ, giant gi lên sự đột phá mnh mvà có tmnh hưởng sâu rng. Khi là danh từ, tnày có hai hướng nghĩa chính. Mt là chnhng sinh vt trong thn thoi hoc truyn ctích vi hình dáng con người nhưng kích thước khng lồ. Hai là nghĩa bóng để chcác thc thquyn lc, như các tp đoàn đa quc gia hoc nhng cá nhân có tmnh hưởng chi phi trong mt ngành công nghip. Trong tiếng Vit, trường hp này thường được dch là "ông ln" để thhin vthế dn đầu và quyn lc. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit giant vi colossal hoc mammoth. Trong khi giant có thdùng cho cngười, vt và tchc, thì colossal thường dùng cho các công trình kiến trúc hoc sai lm khng khiếp, còn mammoth thường gi liên tưởng đến snng nề, đồ svkhi lượng. Đúng: a giant corporation (mt tp đoàn khng lồ/ông ln) Đúng: a giant leap for mankind (mt bước tiến khng lcho nhân loi) Đặc đim ngpháp giant va là tính tva là danh từ. Khi là danh từ đếm được, nó có dng snhiu là giants. Khi là tính từ, nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht (không dùng gianter hay giantest), thay vào đó hãy sdng even larger hoc the largest.

Used as a countable noun whether referring to a mythical creature in a story or a dominant corporation like Google or Amazon.

Ý nghĩa

Tính từkhổng lồ

Có kích thước hoặc quy mô rất lớn

"The company took a giant leap forward in technological innovation."

Công ty đã có một bước tiến khổng lồ trong đổi mới công nghệ.

Danh từngười khổng lồ

Một sinh vật tưởng tượng hoặc thần thoại có hình dáng con người nhưng kích thước vượt xa người thường

"In the fairy tale, Jack climbs a beanstalk to reach the home of a giant."

Trong truyện cổ tích, Jack leo lên một cây đậu để đến nhà của một người khổng lồ.

Danh từông lớn

Một cá nhân hoặc tổ chức rất quyền lực, quan trọng hoặc thành công trong một lĩnh vực cụ thể

"The tech giant announced its latest smartphone during the keynote event."

Ông lớn công nghệ đã công bố mẫu điện thoại thông minh mới nhất trong sự kiện thuyết trình chính.

Ví dụ

Look at that giant spider on the wall!

Nhìn con nhện khổng lồ trên tường kìa!

I can't believe you're actually dating a retail giant.

Tôi không thể tin được là bạn thực sự đang hẹn hò với một ông lớn trong ngành bán lẻ.

Wait, is that a giant hole in the drywall?

Khoan đã, có một cái lỗ khổng lồ trên tường thạch cao đúng không?

We need to make a giant effort to finish this.

Chúng ta cần nỗ lực khổng lồ để hoàn thành việc này.

Stop acting like a giant baby about this!

Đừng có cư xử như một đứa trẻ khổng lồ về chuyện này nữa!

The giant wave almost knocked me off the board.

Con sóng khổng lồ suýt chút nữa đã đánh văng tôi khỏi ván lướt.

Is this giant coffee really only five dollars?

Ly cà phê khổng lồ này thực sự chỉ có giá năm đô la thôi sao?

I just want to work for a global giant.

Tôi chỉ muốn làm việc cho một ông lớn toàn cầu.

Cụm từ kết hợp

giant panda

Một loài gấu lớn màu đen và trắng có nguồn gốc từ Trung Quốc, chủ yếu ăn tre

We saw a giant panda at the zoo.

Chúng tôi đã nhìn thấy một con gấu trúc khổng lồ tại vườn thú.

giant squid

Một loài mực biển sâu kích thước lớn với phần thân dài tới 2 mét

The giant squid is rarely seen by humans.

Mực khổng lồ hiếm khi được con người nhìn thấy.

giant leap

Một bước tiến hoặc sự phát triển rất lớn và quan trọng

The invention of the internet was a giant leap for mankind.

Việc phát minh ra internet là một bước tiến khổng lồ đối với nhân loại.

giant screen

Một màn hình chiếu phim rất lớn

The film was best enjoyed on a giant screen.

Bộ phim sẽ được thưởng thức tốt nhất trên một màn hình khổng lồ.

giant killer

Một đối thủ yếu hơn nhưng đánh bại được một đối thủ mạnh, đặc biệt là trong các cuộc thi thể thao

The small team became the giant killer of the tournament.

Đội bóng nhỏ đã trở thành kẻ diệt ông lớn của giải đấu.

Thành ngữ & Tục ngữ

shoulders of giants

Những công trình hoặc thành tựu của các thế hệ trước giúp các thế hệ sau có thể tiến xa hơn

As scientists, we stand on the shoulders of giants.

Với tư cách là những nhà khoa học, chúng tôi đứng trên vai những người khổng lồ.

giant of a man

Một người đàn ông đặc biệt to lớn, mạnh mẽ hoặc có tầm ảnh hưởng

He was a giant of a man, both physically and intellectually.

Anh ấy là một người khổng lồ, cả về thể chất lẫn trí tuệ.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vNgười khng lồ: Ti sao chúng ta va shãi va ngưỡng mnhng điu to ln
The Psychology of the Giant: Why We Fear and Admire the Colossal

Từ nguyên

Tgiant bt ngun ttiếng Pháp cgeant, vn được dn xut ttiếng Latin gigantem (dng chnglà gigas). Ttiếng Latin này cui cùng có ngun gc ttiếng Hy Lp gigas, ám chmt hu duquái dca Gaia (Đất) và Uranus (Bu tri) trong thn thoi Hy Lp. Khái nim vnhng sinh vt to ln và quyn năng đã hin din trong các nn văn hóa nhân loi sut hàng thiên niên kỷ, được phn ánh qua các câu chuyn thn thoi và truyn thuyết trên khp thế gii.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error