D
Dicread
HomeDictionaryPpuny

puny

còi cọc / tầm thường

/pjuːni/

Tính từ
So sánh hơn: punierSo sánh nhất: puniest

puny mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tsnhbé không chvkích thước mà còn vsc mnh hoc tm quan trng. Khi nói vcơ thể, nó gi lên hìnhnh mt người hoc sinh vt gy gò, yếut, thiếu sc sng, trái ngược hoàn toàn vi svm vhay khe mnh. Sc thái biu cm Tnày thường được dùng vi ý chế nho hoc xem thường. Khi mô tmt vt thhoc mt nlc, puny ám chskhông đủ, tm thường hoc không có tác dng gì đáng kể. Ví dụ, mt "li xin li" được gi là puny nghĩa là li xin li đó quá hi ht, không tương xng vi li lm đã gây ra. puny so vi small: Trong khi small chỉ đơn thun mô tkích thước nhỏ (trung tính), thì puny nhn mnh vào syếut và kém ci (tiêu cc). puny so vi tiny: tiny nhn mnh vào độ cc nhỏ, còn puny nhn mnh vào sthiếu ht sc mnh hoc giá trị. Lưu ý khi sdng Người hc cn tránh dùng puny trong các ngcnh trang trng hoc khi mun khen ngi snhnhn, xinh xn. Thay vào đó, hãy dùng các tnhư petite hoc slender để tránh gây hiu lm là đang chê bai đối phương yếut. Mt đứa trnhnhn: a puny child (Cách dùng này khiến đứa trtrông như bsuy dinh dưỡng hoc bnh tt). Mt đứa trnhnhn: a petite child hoc a small child. Vmt ngpháp, puny là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từcòi cọc

Nhỏ bé và yếu ớt; thiếu kích thước chuẩn

"The kitten looked puny compared to its siblings."

Chú mèo con trông thật còi cọc khi so với các anh chị em của mình.

Tính từtầm thường

Không đáng kể hoặc vụn vặt về số lượng, kích thước hoặc tầm quan trọng

"He offered a puny apology that did little to mend the relationship."

Anh ta đưa ra một lời xin lỗi tầm thường, điều đó chẳng giúp ích được gì trong việc hàn gắn mối quan hệ.

Ví dụ

The puny seedling struggled to grow in the dry soil.

Cây non còi cọc chật vật để lớn lên trong vùng đất khô cằn.

The company offered a puny raise that barely covered inflation.

Công ty đưa ra một mức tăng lương tầm thường, vừa đủ để bù đắp cho lạm phát.

Bối cảnh văn hóa

Vthn còi cc: Mt tduy nht định nghĩa li cuc chiến quyn lc vũ tr
The Puny God: How a Single Word Redefined a Cosmic Power Struggle

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error