D
Dicread
HomeDictionaryUuniverse

universe

vũ trụ / thế giới

/ˈjuːnɪˌvɜːs/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: universes

universe thường được hiu theo hai nghĩa chính: mt là thc thvt lý bao quát toàn bkhông gian và thi gian, hai là mt phm vi tru tượng vtri nghim hoc hot động. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia universe và cosmos. Trong khi universe nhn mnh vào tng thvt cht và quy mô vt lý, cosmos li gi lên shài hòa, trt tvà tính hthng ca vũ trụ. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa vt lý, universe bao hàm tt cmi thtcác thiên hà đến nhng ht nhnht. Ví dụ: the expanding universe (vũ trụ đang giãn nở). Trong ngcnh này, tnày mang tính khoa hc và khách quan. Khi dùng vi nghĩa bóng, universe mô tmt thế gii riêng bit hoc mt lĩnh vc cthmà mt người hoc mt nhóm người vn hành trong đó. Điu này tương tnhư cách dùng tworld nhưng thường mang cm giác bao quát hoc đặc thù hơn. Ví dụ: the universe of high fashion (thế gii thi trang cao cp). Lưu ý vcách dùng và nhm ln Mt sai lm phbiến là nhm ln gia universe vi các tchkhông gian hp hơn như space. Space thường chkhong không trng rng gia các thiên thể, trong khi universe bao gm ckhong không đó và tt cvt cht nm trong đó. I want to travel to the universe (Sai vì universe là toàn bmi thứ, không phi là mt đim đến). I want to travel into space (Đúng vì mun đi vào khong không vũ trụ). Vmt ngpháp, universe là mt danh từ đếm được nhưng thường được dùngsố ít vi mo tthe khi nói vvũ trvt lý duy nht mà chúng ta biết.

Uncountable when referring to the singular, all-encompassing cosmos containing every star and galaxy. Countable when discussing theoretical 'multiverses' or specific, self-contained realms of interest, such as the 'universe of high fashion'.

Ý nghĩa

Danh từvũ trụ

Toàn bộ vật chất và năng lượng hiện hữu trong toàn bộ không gian được nhìn nhận như một thể thống nhất

"Astronomers are studying the expansion of the universe."

Các nhà thiên văn học đang nghiên cứu sự giãn nở của vũ trụ.

Danh từthế giới

Một lĩnh vực hoạt động, trải nghiệm hoặc quan tâm cụ thể

"In the universe of high fashion, trends change every season."

Trong thế giới thời trang cao cấp, các xu hướng thay đổi theo từng mùa.

Ví dụ

The universe is expanding at an accelerating rate.

Vũ trụ đang giãn nở với tốc độ ngày càng tăng.

She is a dominant figure in the universe of professional chess.

Cô ấy là một nhân vật có tầm ảnh hưởng trong thế giới cờ vua chuyên nghiệp.

Cụm từ kết hợp

entire universe

Toàn bộ không gian, thời gian và mọi thứ chứa trong đó

Scientists are trying to understand the origin of the entire universe.

Các nhà khoa học đang cố gắng tìm hiểu nguồn gốc của toàn bộ vũ trụ.

observable universe

Phần của vũ trụ có thể quan sát được từ Trái Đất

The observable universe is estimated to be about 93 billion light-years in diameter.

Vũ trụ quan sát được ước tính có đường kính khoảng 93 tỷ năm ánh sáng.

known universe

Phần của vũ trụ mà con người hiểu biết hoặc đã ghi chép lại

Our understanding of the known universe is constantly expanding.

Hiểu biết của chúng ta về vũ trụ đã biết đang không ngừng mở rộng.

universe of discourse

Tập hợp tất cả các thực thể liên quan đến một cuộc thảo luận hoặc lập luận cụ thể

In this context, the universe of discourse is limited to terrestrial life.

Trong ngữ cảnh này, vũ trụ thảo luận bị giới hạn trong các sinh vật trên cạn.

universe expands

Sự gia tăng liên tục về kích thước của vũ trụ

Evidence suggests that the universe expands at an accelerating rate.

Bằng chứng cho thấy vũ trụ giãn nở với tốc độ ngày càng tăng.

Thành ngữ & Tục ngữ

the universe is conspiring

Gợi ý rằng mọi sự kiện đang diễn ra đều phối hợp với nhau để giúp ai đó đạt được điều gì đó

It felt like the universe was conspiring to help me get the job.

Cảm giác như cả vũ trụ đang hợp lực để giúp tôi có được công việc này.

the universe has a funny way of working

Một cách diễn đạt khi các sự kiện bất ngờ hoặc trùng hợp xảy ra, thường dẫn đến một kết quả ngạc nhiên

I lost my job, but then met my future wife at the unemployment office; the universe has a funny way of working.

Tôi bị mất việc, nhưng sau đó lại gặp vợ tương lai tại văn phòng trợ cấp thất nghiệp; vũ trụ có cách vận hành thật kỳ lạ.

the voice of the universe

Một sự đại diện ẩn dụ cho trật tự, sự hài hòa hoặc thông điệp được cảm nhận trong vũ trụ

Some interpret natural phenomena as the voice of the universe.

Một số người giải thích các hiện tượng tự nhiên là tiếng nói của vũ trụ.

Bối cảnh văn hóa

Vũ trgiãn nở: Hành trình tmt đim duy nht đến vô tn
The Expanding Universe: A Journey from a Single Point to Infinity

Từ nguyên

Tuniverse bt ngun ttiếng Latin universus, có nghĩa là tất cả cùng nhau hoc toàn bộ. Tnày được hình thành tunus (mt) và versus (xoay chuyn, tvertere nghĩa là xoay). Vì vy, theo nghĩa đen, nó có nghĩa là được xoay thành một hoc tất cả xoay về một mối. Tnày gia nhp tiếng Anh vào cui thế kỷ 14 để mô ttoàn bstn ti.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error