D
Dicread
HomeDictionaryLleviathan

leviathan

gã khổng lồ / quái vật biển
Danh từ
Số nhiều: leviathans

leviathan mang sc thái biu đạt sto ln đến mc gây choáng ngp hoc đáng sợ. Ban đầu, tnày xut phát tKinh thánh để chmt quái vt bin khng lồ, tượng trưng cho sc mnh không thkim soát ca thiên nhiên và shn lon. Khi sdng trong đời sng hin đại, leviathan thường được dùng như mt phépn dụ để mô tbt cthgì có quy mô đồ sộ, quyn lc tuyt đối hoc tmnh hưởng bao trùm, khiến nhng thxung quanh trnên nhbé.

Ý nghĩa

Danh từgã khổng lồ

Một thứ gì đó rất lớn hoặc quyền lực, đặc biệt là một tổ chức hoặc một quốc gia

The company grew into a corporate leviathan that dominated the global market.

Công ty đã phát triển thành một gã khổng lồ tập đoàn chi phối thị trường toàn cầu.

Danh từquái vật biển

Một con quái vật biển hoặc một con cá voi khổng lồ, bắt nguồn từ các mô tả trong kinh thánh

The sailors told legends of a leviathan lurking in the depths of the Atlantic.

Các thủy thủ kể những truyền thuyết về một con quái vật biển ẩn náu dưới lòng sâu của Đại Tây Dương.

Ví dụ

The ancient texts describe a leviathan emerging from the depths of the ocean.

Các văn bản cổ mô tả một quái vật biển hiện lên từ lòng đại dương sâu thẳm.

0

The cruise ship was a floating leviathan compared to the small fishing boats.

Chiếc tàu du lịch là một vật khổng lồ nổi trên mặt nước khi so với những chiếc thuyền đánh cá nhỏ.

0

The author warned against the rise of a political leviathan with total power.

Tác giả đã cảnh báo về sự trỗi dậy của một nhà nước toàn quyền với quyền lực tuyệt đối.

0

Cụm từ kết hợp

steel leviathan

vật khổng lồ bằng thép

The cargo vessel was a steel leviathan that dwarfed every other boat in the port.

Chiếc tàu chở hàng là một vật khổng lồ bằng thép khiến mọi con thuyền khác trong cảng trở nên nhỏ bé.

political leviathan

nhà nước toàn quyền

The citizens struggled to maintain their autonomy against the political leviathan.

Các công dân đã đấu tranh để duy trì quyền tự trị của mình trước một nhà nước toàn quyền.

corporate leviathan

vật khổng lồ trong doanh nghiệp

The tech industry is dominated by a corporate leviathan that acquires all its competitors.

Ngành công nghiệp công nghệ bị chi phối bởi một vật khổng lồ trong doanh nghiệp chuyên thâu tóm tất cả các đối thủ cạnh tranh.

mythical leviathan

quái vật biển thần thoại

Ancient sailors told terrifying tales of a mythical leviathan lurking in the abyss.

Những thủy thủ thời cổ đại kể những câu chuyện kinh hoàng về một quái vật biển thần thoại ẩn náu dưới vực thẳm.

become a leviathan

trở thành một vật khổng lồ

The small startup managed to become a leviathan of the financial world within a decade.

Công ty khởi nghiệp nhỏ đã xoay xở để trở thành một vật khổng lồ của thế giới tài chính trong vòng một thập kỷ.

Bối cảnh văn hóa

Bóng ma ca Leviathan: Tshn lon trong Kinh thánh đến skim soát chính tr
The Leviathan's Shadow: From Biblical Chaos to Political Control

Tleviathan bt đầu hành trình ca mình tsâu trong thn thoi cổ đại, cthlà trong Kinh thánh Do Thái, nơi nó đại din cho hin thân cui cùng ca shn lon và thiên nhiên không ththun hóa.
Trong nhng văn bn sơ khai này, leviathan không đơn thun là mt con cá ln hay mt con cá voi, mà là mt con rn bin nguyên thy tượng trưng cho nhng thế lc hoang dã, khó đoán ca đại dương mà chcó quyn năng thn thánh mi có thkhut phc.
Hìnhnh này đóng vai trò như mtn dmnh mcho cuc đấu tranh gia trt tvà svô chính phủ, khc ha sinh vt này như mt kthù vĩnh cu ca sự ổn định.
Nhiu thế ksau, khái nim vmt thế lc áp đảo và nut chng mi thnày đã được triết gia Thomas Hobbes tái sdng trong kit tác năm 1651 ca ông mang tên Leviathan.
Hobbes đã chuyn dch sinh vt này từ đại dương sang các snh đường ca chính phủ, lp lun rng để tránh shn lon ca trng thái tnhiên — điu mà ông mô tlà cuc chiến ca tt cchng li tt cả — xã hi phi tbỏ ý chí cá nhân để phc tùng mt chthcó quyn lc tuyt đối duy nht.
Trong bi cnh chính trnày, leviathan trthành mt con người nhân to, mt thc thtp thể đồ sbao gm tt ccông dân, được gn kết vi nhau bng mt bn khế ước xã hi để đảm bo hòa bình và an ninh.
Ngày nay, thut ngnày đã phát trin xa hơn thành mt tmô tchung cho bt cthgì có quy mô gây kinh ngc.
Cho dù chúng ta đang tho lun vmt chiếc tàu sân bay khng lồ, mt tp đoàn toàn cu nut chng các đối thcnh tranh, hay mt đô thsm ut tri rng, chúng ta đều đang gi nhc đến tinh thn ca leviathan.
Nó mô tmt quyn năng to ln đến mc khiến cá nhân trnên nhbé, gi lên mt spha trn gia lòng ngưỡng mvà ni khiếp sợ.
Tmt quái thú thn thoi đến mt lý thuyết chính trvà cui cùng là mt tính thin đại để chquy mô, leviathan tiếp tc đại din cho scăng thng gia snhbé ca cá nhân và sc nng nghin nát ca mt hthng khng lồ.

Từ nguyên

Bt ngun ttlivyatan trong tiếng Do Thái, dùng để chmt quái vt bin.

Thut ngnày gia nhp tiếng Anh thông qua tleviathan trong tiếng Latinh và Kinh thánh Vulgate, ban đầu mô tmt quái thú thy sinh hn lon tượng trưng cho nhng thế lc không ththun hóa ca thiên nhiên trước khi phát trin thành mt thut ngchung để chquy mô khng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error