D
Dicread
HomeDictionaryPpressure

pressure

áp suất / áp lực / ép buộc

[ˈpɹɛʃ.ə(ɹ)]

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: pressuredPhân từ 2: pressuredV-ing: pressuring

Tnày xoay quanh khái nim về "trng lượng" hoc "lc", cho dù đó là lc vt lý, xã hi hay tâm lý. Nó mô tmt trng thái khi có thgì đó đang bị đẩy tbên ngoài vào bên trong.

Trong khía cnh vt lý, tnày mang tính trung lp và khoa hc, đề cp đến stác động ca lc cơ hc. Tuy nhiên, trong các bi cnh liên quan đến con người, nó hu như luôn mang hàm ý nng nvà thường là tiêu cc, gi lên cm giác vgánh nng, scăng thng hoc scưỡng ép.

Khác vi stress (căng thng) vn mô tcm giác bquá ti tbên trong, pressurep lc) nhn mnh vào ngun tác động tbên ngoàichng hn như cp trên, thi hn gp rút hoc mt nhóm bnchính là tác nhân gây ra scăng thng đó. Khi được dùng như mt động từ, tnày hàm ý mt nlc chủ động nhm khut phc ý chí ca người khác.

Uncountable when referring to physical force (air pressure) or general stress (under a lot of pressure). Countable when referring to specific demands or constraints placed on someone ('the pressures of modern life').

Ý nghĩa

Danh từáp suất

Lực vật lý liên tục tác động lên hoặc chống lại một vật thể bởi chất lỏng, chất khí hoặc chất rắn

The deep-sea diver must withstand immense water pressure.

Thợ lặn biển sâu phải chịu được áp suất nước cực lớn.

Danh từáp lực

Việc sử dụng sự thuyết phục, ảnh hưởng hoặc đe dọa để khiến ai đó làm một điều gì đó

He succumbed to peer pressure and started smoking.

Anh ấy đã đầu hàng trước áp lực từ bạn bè và bắt đầu hút thuốc.

Danh từáp lực

Cảm giác căng thẳng hoặc cấp bách gây ra bởi nhu cầu đạt được điều gì đó hoặc giải quyết một tình huống khó khăn

She is under a lot of pressure at work to meet the deadline.

Cô ấy đang chịu rất nhiều áp lực trong công việc để kịp thời hạn chót.

Ngoại động từép buộc

Cố gắng ép ai đó làm điều gì đó thông qua thuyết phục hoặc đe dọa

The lobbyists tried to pressure the senator into voting against the bill.

Các nhà vận động hành lang đã cố gắng gây áp lực với vị thượng nghị sĩ để ông bỏ phiếu chống lại dự luật.

Ví dụ

The deep-sea diver must withstand immense water pressure.

Thợ lặn biển sâu phải chịu được áp suất nước cực lớn.

He succumbed to peer pressure and started smoking.

Anh ấy đã đầu hàng trước áp lực từ bạn bè và bắt đầu hút thuốc.

She is under a lot of pressure at work to meet the deadline.

Cô ấy đang chịu rất nhiều áp lực trong công việc để kịp thời hạn chót.

The lobbyists tried to pressure the senator into voting against the bill.

Các nhà vận động hành lang đã cố gắng ép buộc vị thượng nghị sĩ bỏ phiếu chống lại dự luật.

Cụm từ kết hợp

blood pressure

Lực do máu lưu thông tác động lên thành mạch máu

The doctor checked her blood pressure to ensure it was within a healthy range.

Bác sĩ đã kiểm tra huyết áp của cô ấy để đảm bảo nó nằm trong ngưỡng khỏe mạnh.

atmospheric pressure

Lực trên một đơn vị diện tích do trọng lượng của khí quyển tác động

Changes in atmospheric pressure often signal a shift in the weather.

Những thay đổi về áp suất khí quyển thường báo hiệu sự thay đổi của thời tiết.

peer pressure

Ảnh hưởng từ các thành viên trong cùng nhóm xã hội để hành xử theo một cách nhất định

Many teenagers struggle with peer pressure to fit in with the popular crowd.

Nhiều thanh thiếu niên gặp khó khăn với áp lực từ bạn bè để hòa nhập với nhóm những người nổi tiếng.

time pressure

Sự căng thẳng gây ra bởi lượng thời gian hạn chế để hoàn thành một nhiệm vụ

The team worked under intense time pressure to finish the project before the deadline.

Nhóm đã làm việc dưới áp lực thời gian gay gắt để hoàn thành dự án trước thời hạn chót.

pressure someone

Thuyết phục mạnh mẽ hoặc ép buộc ai đó làm điều gì đó

The manager tried to pressure the employee into working overtime on the weekend.

Quản lý đã cố gắng ép buộc nhân viên làm thêm giờ vào cuối tuần.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng La-tinh pressura, xut phát tpremere có nghĩa là nhn hoc đẩy.

Thut ngnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cpresse, duy trì ý nghĩa ct lõi là snén vt lý trước khi mrng sang các bi cnh tâm lý và xã hi trong thi kcn đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error