D
Dicread
HomeDictionaryTterritory

territory

lãnh thổ、lãnh địa、lĩnh vực
[C/U] Cả hai
Số nhiều: territories

Tterritory mang đậm ý nghĩa vquyn shu và ranh gii. Nó không đơn thun là mt mnh đất, mà là vùng đất được tuyên bchquyn, được canh gihoc qun lý. Thông thường, tnàyn cha mt scăng thng, gi mvkhnăng xy ra xung đột nếu nhng ranh gii đó bxâm phm mà không có scho phép. Trong các ngcnh chuyên môn hoc trí tuệ, ý nghĩa ca tnày chuyn từ đất đai vt lý sang không gian tinh thn. Nó mô tmt phm vi chuyên môn mà mt người cm thy mình có thm quyn. Khi ai đó bước vào territory ca người khác theo nghĩa này, điu đó ngụ ý mt sxâm phm vào bknăng chuyên sâu hoc phm vi trách nhim ca họ.

Có thể đếm được khi đề cập đến các vùng địa chính trị hoặc phạm vi hoạt động của động vật riêng biệt. Không đếm được khi nói về khái niệm chung về quyền sở hữu đất đai hoặc một lĩnh vực nghiên cứu rộng lớn.

Ý nghĩa

Danh từlãnh thổ
[someone][something]

Một vùng đất thuộc quyền quản lý của một nhà cai trị hoặc một quốc gia

"The explorers claimed the new territory for their crown."

Các nhà thám hiểm đã tuyên bố vùng lãnh thổ mới này thuộc về vương triều của họ.

Danh từlãnh địa
[someone][something]

Một khu vực được động vật hoặc con người bảo vệ để chống lại những kẻ khác

"The wolf marked its territory with scent."

Con sói đã đánh dấu lãnh địa của mình bằng mùi hương.

Danh từlĩnh vực
[someone][something]

Một lĩnh vực kiến thức hoặc hoạt động cụ thể

"Quantum physics is a territory where intuition often fails."

Vật lý lượng tử là một lĩnh vực mà trực giác thường không đem lại kết quả chính xác.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error