D
Dicread
HomeDictionarySslight

slight

nhẹ
Tính từ
Số nhiều: slighterQuá khứ: slightestPhân từ 2: slightingV-ing: slightedSo sánh hơn: more slightSo sánh nhất: most slight

slight thường được dùng để mô tmt mc độ, slượng hoc cường độ rt nhỏ, không đáng kể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "nhẹ", "mt chút", "khẽ" hoc "thoáng".

Skhác bit vsc thái

Khi nói vvt lý hoc cm giác, slight gi lên stinh tế hoc không gâynh hưởng ln. Ví dụ, a slight breeze (mt làn gió nhẹ) mang cm giác dchu, trong khi a slight error (mt li nhỏ) ám chỉ điu gì đó có thddàng sa cha. Cn phân bit slight vi small. Trong khi small thường chkích thước vt lý, slight thiên vmc độ hoc cường độ ca mt trng thái.

Lưu ý về đa nghĩa và by ngôn ng

Mt đim cc kquan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là slight không chlà tính tmà còn có thlà danh thoc động tvi nghĩa hoàn toàn khác. Khi là danh thoc động từ, slight mang nghĩa là "scoi thường" hoc "xúc phm" (insult).

Sai: He felt slighted by the small comment. (Nếu hiu slighted là "blàm cho nhỏ đi")
✅ Đúng: He felt slighted by the comment. (Anhy cm thy bcoi thường bi li bình lun đó)

Vì vy, hãy cn thn để không nhm ln gia "nhỏ/nhẹ" và "coi thường" tùy theo vtrí ca ttrong câu.

Ý nghĩa

Tính từnhẹ

Nhỏ về mức độ; không đáng kể

There is a slight chance of rain this afternoon.

Có một khả năng nhỏ là chiều nay sẽ mưa.

Ví dụ

I feel a slight headache coming on.

Tôi cảm thấy hơi đau đầu.

Wait, did you just give me a slight nod?

Đợi đã, có phải bạn vừa khẽ gật đầu với tôi không?

awkward-date

There is a slight discrepancy in the budget report.

Có một sự sai sót nhỏ trong báo cáo ngân sách.

office-gossip

I'm sorry, but there is a slight delay with your order.

Tôi xin lỗi, nhưng đơn hàng của quý khách bị chậm một chút.

customer-service

Look, it is only a slight scratch on the bumper!

Nhìn xem, đó chỉ là một vết xước nhẹ trên cản xe thôi mà!

roommate-argument

I have a slight preference for the second candidate.

Tôi hơi ưu tiên ứng viên thứ hai hơn.

job-interview

The soup has a slight taste of ginger.

Món súp này có vị gừng thoang thoảng.

We noticed a slight increase in traffic this morning.

Chúng tôi nhận thấy lưu lượng giao thông sáng nay tăng nhẹ.

Cụm từ kết hợp

slight advantage

lợi thế nhỏ nhưng hữu ích

He had a slight advantage in the race.

Anh ấy có một lợi thế nhỏ trong cuộc đua.

slight build

vóc dáng mảnh khảnh

The athlete had a slight build but immense strength.

Vận động viên đó có vóc dáng mảnh khảnh nhưng sức mạnh phi thường.

slight adjustment

thay đổi nhỏ

We made a slight adjustment to the plan.

Chúng tôi đã thực hiện một điều chỉnh nhỏ đối với kế hoạch.

slight delay

chờ đợi ngắn

There was a slight delay at the airport.

Có một sự chậm trễ ngắn tại sân bay.

deliberate slight

sự xúc phạm cố ý

Ignoring the CEO was a deliberate slight.

Việc phớt lờ Giám đốc điều hành là một sự coi thường cố ý.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vskhác bit nh
The Psychology of the Slight Difference

Não bcon người tiến hóa để cc knhy cm vi cái mà chúng ta gi là skhác bit nhỏ, mt hin tượng được biết đến là mù thay đổi hoc hiung tương phn.
Trong thế gii nghthut thgiác và thiết kế, mt sthay đổi nhvsc độ hoc mt thay đổi nhvtính đối xng có thlà ranh gii gia mt kit tác và mt thgì đó khiến người xem cm thy sai sai mt cách tnhiên.
Điu này thường được gi là thung lũng klkhi áp dng cho smô phng con người, nơi mt khiếm khuyết nhkhiến mt hình đại din kthut smang li cm giác rn người thay vì chân thc.
Trong tâm lý hc xã hi, khái nim vscoi thường cũng liên kết vi nhng hành vi gây hn ngmnhng li xúc phm nhỏ, tinh vi có vkhông đáng kể đối vi người quan sát nhưng li tích tthành gánh nng cm xúc đáng kcho người nhn.
Điu này minh chng cho snghch lý ca tnày: trong khi nó biu thị điu gì đó nhbé, tác động ca mt thay đổi nhhoc mt li xúc phm nhcó thgây ra nhng phnng thn kinh hoc cm xúc mãnh lit.
Cho dù đó là mt điu chnh nhỏ đối vi công thc hóa hc trong phòng thí nghim hay mt thay đổi nhtrong tông ging ca bn đời, nhng biến sti thiu này thường mang nhng thông tin quan trng nht cho ssinh tn và điu hướng xã hi.

Từ nguyên

Bt ngun ttsleit trong tiếng Bc Âu cổ, có nghĩa là mnh khnh hoc gy. Tnày gia nhp tiếng Anh trung cổ để mô tsgy gò vmt thcht trước khi phát trin thành nghĩa mô tslượng nhhoc mc độ cường độ thp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error