D
Dicread
HomeDictionaryWwhale

whale

cá voi / đại gia / đánh nhừ tử / nện
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: whalesQuá khứ: whaledPhân từ 2: whaledV-ing: whaling

whale trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt loài động vt có vú bin khng lồ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày thường xuyên được sdng vi nghĩa bóng để chnhng đối tượng có quy mô hoc tmnh hưởng cc ln. Người hc cn đặc bit lưu ý skhác bit gia các ngcnh sdng để tránh nhm ln. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong lĩnh vc kinh tế, tài chính hoc cbc, whale được dùng để chmt "đại gia" — nhng cá nhân hoc tchc shu khi tài sn khng lồ, có khnăng chi tiêu mnh tay hoc gâynh hưởng ln đến thtrường. Ví dụ, trong thtrường tin đin tử, mt whale là người nm gimt lượng ln đồng coin mà mi hành động mua hoc bán ca họ đều có thlàm biến động giá ctoàn thtrường. Trong ngôn ngữ đời thường hoc tiếng lóng, whale đôi khi xut hin trong các cm tmang tính bo lc như whale someone (đánh nhtai đó). Ở đây, tnày không còn mang nghĩa là con cá voi mà đóng vai trò là mt động từ, mô thành động đánh đập mt cách dn dp và mnh bo, tương tnhư cách mt con cá voi khng lquy đuôi to ra lc tác động ln. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit rõ whale (vi nghĩa đại gia) và millionaire (triu phú) hay billionaire (tphú). Trong khi millionaire chỉ đơn thun nói vstin shu, whale nhn mnh vào vthế "cá ln" trong mt môi trường cthể (như sòng bc hoc sàn giao dch), nơi hcó quyn lc chi phi. Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia whale (đánh nhtử) và hit (đánh). hit là mt tchung cho hành động đánh, trong khi whale gi lên stàn khc, liên tc và cường độ cao hơn nhiu. Đúng: The casino is trying to attract a whale. (Sòng bc đang cgng thu hút mt đại gia.) Đúng: He threatened to whale the boy. (Hn đe da sẽ đánh nhtcu bé.) Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, whale là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ (trong nghĩa đánh đập), nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từcá voi

Một loài động vật có vú biển rất lớn thuộc bộ Cetacea, đặc trưng bởi cơ thể thuôn dài, một lỗ phun nước trên đỉnh đầu và một cái đuôi để đẩy đi

"The humpback whale is known for its complex songs."

Loài cá voi lưng gù đã di cư về phía bắc vào mùa hè.

Ngoại động từđại gia
[~ someone]

Một cá nhân hoặc tổ chức sở hữu một lượng tiền hoặc tài sản đặc biệt lớn, thường được dùng trong bối cảnh cờ bạc hoặc đầu tư

"The bully proceeded to whale the smaller boy."

Sòng bạc đã cung cấp một phòng suite riêng tư để thu hút một đại gia chịu chi.

đánh nhừ tử

Đánh hoặc đánh đập ai đó một cách liên tục và bạo lực

Kẻ bắt nạt đe dọa sẽ đánh nhừ tử cậu bé nhỏ hơn nếu cậu không giao ra bữa trưa của mình.

nện

Đập mạnh và liên tục vào một vật gì đó

Anh ta bắt đầu nện vào cánh cửa bằng một chiếc búa để phá vỡ nó.

Cụm động từ

whale on

đánh nhừ tử

The angry player began to whale on the locker after losing the match.

Cầu thủ giận dữ bắt đầu đánh nhừ tử chiếc tủ đồ sau khi thua trận đấu.

Thành ngữ & Tục ngữ

a whale of a time

có một khoảng thời gian cực kỳ thú vị

We had a whale of a time at the beach party last weekend.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian cực kỳ thú vị tại bữa tiệc bãi biển cuối tuần trước.

Bối cảnh văn hóa

Di sn ca Leviathan: Cách cá voi định hình trí tưởng tượng ca con người
The Leviathan's Legacy: How the Whale Shaped Human Imagination

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh chwal, vn xut phát ttiếng Proto-Germanic *hwalaz và có cùng ngun gc vi tiếng Old Norse hvalr và tiếng Old Saxon hwal. Thut ngnày vn giữ được cu trúc ngữ âmn định mt cách đáng ngc nhiên trong sut mt thiên niên kỷ, nht quán trong vic chloài động vt có vú bin ln trước khi mrng sang các cách sdngn dvà thông tc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error