D
Dicread
HomeDictionaryMmassive

massive

to lớn、đồ sộ、khổng lồ
Tính từ

Tmassive mang li cm giác vmt trng lượng và svng chãi đến mc áp đảo. Nó không đơn thun chnói vkích cỡ, mà còn mô tmt shin din chiếm lĩnh toàn bkhông gian hoc tình hung. Khi dùng để miêu tmt vt thvt lý, tnày gi lên hìnhnh vthgì đó nng nvà không thlay chuyn, chng hn như mt tng đá ln hay mt ngn núi. Ở góc độ phi vt lý, massive din tmt cường độ mnh mẽ đến mc gn như gây choáng ngp hoc không thngó lơ. Tnày thường xuyên xut hin trong các bn tin hoc bi cnh kinh doanh để nhn mnh quy mô ca mt thm ha, mt thành công hay mt sthay đổi, vượt xa khái nim "ln" thông thường để tiến ti mc độ kvĩ.

Ý nghĩa

Tính từđồ sộ
[something]

Có kích thước hoặc quy mô vật lý rất lớn

"The building has massive concrete pillars."

Tòa nhà có những cây cột bê tông đồ sộ.

Tính từkhổng lồ
[something]

Cực kỳ lớn về số lượng, mức độ hoặc cường độ

"The company suffered a massive financial loss."

Công ty đã chịu một tổn thất tài chính khổng lồ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error