D
Dicread
HomeDictionaryRresearch

research

nghiên cứu / nghiên cứu / nghiên cứu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày gi lên mt phương pháp tiếp cn nghiêm túc và có tchc trong vic thu thp kiến thc. Khác vi searching (tìm kiếm) vn có thdin ra ngu nhiên hoc hi ht, research hàm ý mt quy trình bài bnmt ltrình có cu trúc để đi đến kết lun hoc khám phá mi. Trong môi trường hc thut và chuyên nghip, tnày mang sc nng ca skhách quan và uy tín, thường xut hin trong các phòng thí nghim, thư vin hoc các báo cáo trng. Nếu như studying (hc tp) tp trung vào vic tiếp thu kiến thc đã có, thì researching thường ngụ ý vic theo đui nhng góc nhìn mi hoc tng hp các dliu ri rc. Trong giao tiếp hng ngày, tnày có thể được dùng nhnhàng hơn (ví dụ: "nghiên cu mt chiếc máy hút bi mi"), nhưng ý nghĩa ct lõi vn là stmvà so sánh đối chiếu chkhông đơn thun là nhìn lướt qua.

Uncountable when referring to the general process of investigation ('Research shows that...'). Countable when referring to a specific, individual study or project ('She published several research papers based on three separate pieces of research').

Ý nghĩa

Danh từnghiên cứu

Quá trình điều tra một cách hệ thống về một chủ đề để khám phá hoặc sửa đổi các sự thật, lý thuyết hoặc ứng dụng

"scientific research"

nghiên cứu khoa học

Ngoại động từnghiên cứu
[~ something][~ doing something]

Điều tra một điều gì đó một cách hệ thống

"research a topic"

nghiên cứu một chủ đề

Nội động từnghiên cứu
[~ into something][~ for something]

Tiến hành một cuộc điều tra có hệ thống

"research for a cure"

nghiên cứu để tìm ra phương thuốc chữa bệnh

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error