D
Dicread
HomeDictionarySscience

science

khoa học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sciences

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvtính khách quan và bng chng thc nghim. Nó gi lên mt quy trình nghiêm ngt tvic đặt githuyết đến xác minh, tách bit hoàn toàn vi trc giác, nim tin hay nhng bng chng truyn ming.

Trong môi trường hc thut, science dùng để chvic theo đui kiến thc mt cách chính quy, trong khi trong giao tiếp thông thường, tnày thường mô tbt kknăng kthut chuyên sâu nào hoc mt phương pháp "bí mt" để thc hin mt công vic nào đó.

Khi được sdng trong bi cnh xã hi, vic gi mt điu gì đó là mt môn khoa hc cho thy điu đó đã được hoàn thin thành mt hthng đáng tin cy. Ví dụ, khi mô tnghthut đàm phán là mt môn khoa hc, điu này ngụ ý rng có nhng quy tc cthể, có thlp li để đảm bo mt kết qunht định, chuyn đổi hot động này tmt nghthut sáng to sang mt công thc có thdự đoán được.

Uncountable when referring to the general body of knowledge and the pursuit of truth. Countable when referring to a specific branch of study, such as a social science or a natural science.

Ý nghĩa

Danh từkhoa học

Việc nghiên cứu một cách hệ thống về cấu trúc và hành vi của thế giới vật chất và tự nhiên thông qua quan sát và thực nghiệm

The study of physics is a branch of science.

Nghiên cứu vật lý là một nhánh của khoa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error