D
Dicread
HomeDictionaryGgigantic

gigantic

khổng lồ / to lớn
Tính từ

gigantic được sdng để mô tnhng thcó kích thước hoc quy mô vượt xa mc bình thường, mang li cm giác choáng ngp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khng lồ" hoc "to ln". Đim đặc trưng ca gigantic là nó nhn mnh vào sự đồ svmt vt lý hoc cường độ cc kmnh mẽ, thường gi lên hìnhnh ca nhng gã khng ltrong thn thoi.

Ý nghĩa

Tính từkhổng lồ

Có kích thước hoặc tỷ lệ rất lớn

The cruise ship looked gigantic compared to the small fishing boats.

Con tàu du lịch trông thật khổng lồ so với những chiếc thuyền đánh cá nhỏ.

Tính từto lớn

Có quy mô, số lượng hoặc cường độ cực kỳ lớn

The project required a gigantic effort from every department to complete on time.

Dự án đòi hỏi một nỗ lực to lớn từ mọi phòng ban để hoàn thành đúng hạn.

Ví dụ

The whale is a gigantic creature of the deep ocean.

Cá voi là một sinh vật khổng lồ của đại dương sâu thẳm.

The company faced a gigantic task in restructuring its entire global operation.

Công ty phải đối mặt với một nhiệm vụ to lớn trong việc tái cơ cấu toàn bộ hoạt động toàn cầu.

Cụm từ kết hợp

gigantic statue

Một bức tượng có kích thước vật lý khổng lồ

The city center is dominated by a gigantic statue of the founder.

Trung tâm thành phố bị chi phối bởi một bức tượng khổng lồ của người sáng lập.

gigantic wave

Một bức tường nước có tỷ lệ đồ sộ

The surfers waited for a gigantic wave to crash against the shore.

Những người lướt sóng chờ đợi một con sóng khổng lồ đánh vào bờ.

gigantic sum

Một số tiền cực kỳ lớn

The company paid a gigantic sum to acquire its smaller competitor.

Công ty đã trả một số tiền to lớn để mua lại đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn.

gigantic leap

Một sự tiến bộ hoặc thay đổi quy mô to lớn

The new discovery represents a gigantic leap for medical science.

Khám phá mới đại diện cho một bước tiến to lớn cho khoa học y tế.

gigantic task

Một dự án đòi hỏi một nỗ lực to lớn

Cleaning up the oil spill proved to be a gigantic task for the crew.

Việc dọn dẹp vết dầu tràn hóa ra là một nhiệm vụ to lớn đối với phi hành đoàn.

Bối cảnh văn hóa

Di sn Khng lca các Titan: TThn thoi Hy Lp đến Quy mô Hin đại
The Gigantic Legacy of the Titans: From Greek Myth to Modern Scale

Tgigantic có ngun gc sâu xa tthn thoi vcác Gigantes, mt chng tc nhng sinh vt quái dị được sinh ra tmáu ca Uranus.
Trong truyn thuyết Hy Lp, nhng sinh vt này không chỉ đơn thun là ln; hlà nhng thế lc thiên nhiên có khnăng thách thc chính các vthn trên đỉnh Olympus.
Cuc chiến Gigantomachy, trn chiến sthi gia các vthn và nhng gã khng lồ, đại din cho mt trong nhng cuc xung đột tàn khc và phi thường nht trong các câu chuyn cxưa, tượng trưng cho cuc đấu tranh gia trt tthn thánh và sc mnh thô sơ, hn lon.
Sự ámnh vquy mô trong thn thoi này đã phát trin thành mt smê hoc vmt tâm lý đối vi nhng điu đồ sộ.
Trong thi đại hin nay, chúng ta thy điu này phn chiếu qua nhng tham vng kiến trúc, tcác Kim ttháp vĩ đại đến tòa tháp Burj Khalifa.
Chúng ta bthu hút bi nhng công trình khng lvì chúng gi lên cm giác kinh ngc và snhbé, mt cm xúc được gi là scao cả.
Khi đứng trước mt điu gì đó thc skhng lồ, nó to ra mt sthay đổi trong nhn thc, buc chúng ta phi đối din vi snhbé ca chính mình trước năng lc bao la hoc shùng vĩ ca thiên nhiên.
Vượt ra ngoài kích thước vt lý, khái nim khng lồ đã thm sâu vào văn hóa đại chúng thông qua thloi kaiju.
Nhng sinh vt như Godzilla không chlà quái vt đinnh; chúng là ẩn dcho nhng thm ha to lncthlà bi phóng xht nhânvn quá ln để bt kcá nhân nào có thkim soát.
Bng cách phóng chiếu ni shãi lên nhng thc thể đồ snày, chúng ta cgng hình dung và xlý quy mô áp đảo ca các mi đe da mang tính hthng.
Dù thông qua các huyn thoi cxưa hay nhng màn trình din đinnh, squan tâm ca chúng ta đối vi nhng điu khng ltiết lmt khao khát cơ bn ca con người là chm đến ranh gii ca điu không thvà khám phá nhng gii hn ca cường độ.

Từ nguyên

Bt ngun ttgigas trong tiếng Hy Lp, có nghĩa là khng lồ, xut phát tcác Gigantes trong thn thoi, nhng kẻ đã chiến đấu vi các vthn trên đỉnh Olympus.

Tnày gia nhp tiếng Anh thông qua tgigantique trong tiếng Pháp, phát trin tmt thut ngchỉ đích danh các sinh vt thn thoi thành mt tmô tchung cho quy mô cc kln.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error