D
Dicread
HomeDictionaryAastronomy

astronomy

thiên văn học
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt chuyên ngành khoa hc và hc thut nghiêm ngt, giúp phân bit rõ ràng vi chiêm tinh hc vn là mt gikhoa hc. Tnày mang hàm ý vsbao la và độ chính xác, gi lên hìnhnh mt hc gisdng các công ctoán hc để lp bn đồ nhng vùng vô tn ca vũ trụ. Thông thường, tnày được sdng trong các bi cnh trang trng, giáo dc hoc nghiên cu.

Vì là mt danh tkhông đếm được dùng để chmt lĩnh vc nghiên cu, bn không thdùng tnàydng snhiu theo cách thông thường. Thay vào đó, các nhánh cthsẽ được xác định là các lĩnh vc hoc chuyên ngành nm trong ngành khoa hc rng ln này.

Used as a general field of study or a branch of science, such as when saying astronomy is a difficult subject.

Ý nghĩa

Danh từthiên văn học

Ngành khoa học nghiên cứu về các thiên thể, không gian và toàn bộ vũ trụ vật lý

She decided to major in astronomy to understand the stars.

Cô ấy quyết định chọn chuyên ngành thiên văn học để tìm hiểu về các vì sao.

Ví dụ

She decided to major in astronomy to understand the stars.

Cô ấy quyết định chọn chuyên ngành thiên văn học để tìm hiểu về các vì sao.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error