D
Dicread
HomeDictionarySskyscraper

skyscraper

nhà chọc trời
Danh từ
Số nhiều: skyscrapers

skyscraper được dùng để chnhng tòa nhà có chiu cao vượt tri, thường là nhng công trình biu tượng ti các đô thln. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "nhà chc tri", mt cách dch sát nghĩa và truyn ti đúng cm giác vmt công trình cao đến mc như mun chm ti hoc xuyên qua nhng đám mây trên bu tri. Skhác bit vsc thái Khi sdng, cn phân bit skyscraper vi high-rise building (tòa nhà cao tng). Trong khi high-rise building là mt thut ngkthut chung cho bt ktòa nhà nào có nhiu tng và yêu cu thang máy, thì skyscraper mang sc thái nhn mnh vào sự đồ sộ, kvĩ và chiu cao cc hn. Mt tòa nhà 10 tng có thlà high-rise building nhưng không bao giờ được gi là skyscraper. Ví dụ: Mt khu chung cư bình thường sẽ được gi là high-rise apartment, nhưng tòa tháp Landmark 81 sẽ được gi là mt skyscraper. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh, skyscraper không chmô tả đặc đim vt lý mà còn thường gn lin vi khái nim vshin đại, quyn lc kinh tế và sphát trin đô thhóa. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào văn phong mà bn có thdùng "nhà chc tri" cho các bài viết mô tả, hoc "tòa tháp cao tng" trong các văn bn hành chính, kthut để đảm bo tính trang trng. Đúng: The city skyline is dominated by glittering skyscrapers. (Đường chân tri ca thành phbchi phi bi nhng tòa nhà chc tri lp lánh.) Sai: Sdng skyscraper để chmt ngôi nhà 3-4 tng. Đặc đim ngpháp skyscraper là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu tòa nhà, hãy nhthêm hu tsnhiu -s (skyscrapers).

Ý nghĩa

Danh từnhà chọc trời

Một tòa nhà rất cao với nhiều tầng, thường được tìm thấy ở các thành phố

"The city skyline is dominated by a massive glass skyscraper."

Đường chân trời của thành phố bị chi phối bởi một tòa nhà chọc trời bằng kính khổng lồ.

Ví dụ

The city skyline is dominated by a massive glass skyscraper.

Đường chân trời của thành phố bị chi phối bởi một nhà chọc trời bằng kính khổng lồ.

Cụm từ kết hợp

skyscraper architecture

kiến trúc nhà chọc trời

The city is famous for its innovative skyscraper architecture.

Thành phố này nổi tiếng với kiến trúc nhà chọc trời đầy sáng tạo.

skyscraper skyline

đường chân trời với các nhà chọc trời

The New York skyscraper skyline is recognizable worldwide.

Đường chân trời với các nhà chọc trời của New York có thể được nhận diện trên toàn thế giới.

residential skyscraper

nhà chọc trời dùng làm nhà ở

Many modern cities are now constructing residential skyscrapers to combat housing shortages.

Nhiều thành phố hiện đại hiện đang xây dựng các nhà chọc trời dùng làm nhà ở để chống lại tình trạng thiếu hụt nhà ở.

build a skyscraper

xây dựng một tòa nhà chọc trời

The developer plans to build a skyscraper in the heart of the financial district.

Nhà phát triển dự kiến xây dựng một tòa nhà chọc trời ở trung tâm khu tài chính.

design a skyscraper

thiết kế một tòa nhà chọc trời

The firm was hired to design a skyscraper that could withstand high winds.

Công ty đã được thuê để thiết kế một tòa nhà chọc trời có thể chịu được gió mạnh.

Từ nguyên

Tnày được hình thành vào cui thế kỷ 19, là mt tghép thai ttiếng Anh là sky (bu tri) và scraper (cái no/vt co). Thut ngnày xut hin trong cuc cách mng kiến trúc ti Chicago và New York, nơi sphát trin ca kết cu khung thép đã cho phép các tòa nhà đạt đến độ cao chưa tng có, to cm giác như thchúng đang co vào bu tri.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error