D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwidth

width

chiều rộng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: widths

Thut ngnày mô tmt kích thước không gian vuông góc vi chiu dài. Tnày mang sc thái trung lp, mang tính kthut và thường được sdng nht trong xây dng, may mc và hình hc để xác định ranh gii vt lý ca mt đối tượng.

Theo nghĩa rng hơn, tnày có thmô tphm vi hoc quy mô ca mt chủ đề hoc kiến thc ca mt người. Khi được dùng theo cách này, nó gi ý smrng theo chiu ngang về độ bao phthay vì đi sâu vào mt chủ đề duy nht.

Countable when referring to a specific measurement or a variety of different sizes (e.g., the widths of the various beams). Uncountable when referring to the general concept of measurement (e.g., width is the second dimension).

Ý nghĩa

Danh từchiều rộng

Số đo hoặc khoảng cách của một vật từ bên này sang bên kia

The width of the doorway is thirty inches.

Ví dụ

Check the width.

Kiểm tra chiều rộng.

The width is small.

Chiều rộng này nhỏ.

Measure the width.

Đo chiều rộng.

The table has a great width.

Chiếc bàn có chiều rộng rất lớn.

I need the width of the box.

Tôi cần biết chiều rộng của chiếc hộp.

The road width is narrow here.

Chiều rộng con đường ở đây rất hẹp.

Chiều rộng của bàn làm việc vừa vặn hoàn hảo trong văn phòng.

Office

Chúng ta phải kiểm tra chiều rộng của cổng thành.

Fantasy

The screen width varies by device model.

Chiều rộng màn hình thay đổi tùy theo mẫu thiết bị.

Trivia

Chiều rộng của cây cầu không đủ cho quân đội băng qua.

History

Vui lòng ghi rõ chiều rộng chính xác cho đơn hàng tùy chỉnh.

Business

The narrow width of the alley hindered the investigation.

Chiều rộng hẹp của con hẻm đã gây cản trở cho cuộc điều tra.

Detective

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi