D
Dicread
HomeDictionaryWwidth

width

chiều rộng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: widths

Thut ngnày mô tmt kích thước không gian vuông góc vi chiu dài. Tnày mang sc thái trung lp, mang tính kthut và thường được sdng nht trong xây dng, may mc và hình hc để xác định ranh gii vt lý ca mt đối tượng.

Theo nghĩa rng hơn, tnày có thmô tphm vi hoc quy mô ca mt chủ đề hoc kiến thc ca mt người. Khi được dùng theo cách này, nó gi ý smrng theo chiu ngang về độ bao phthay vì đi sâu vào mt chủ đề duy nht.

Countable when referring to a specific measurement or a variety of different sizes (e.g., the widths of the various beams). Uncountable when referring to the general concept of measurement (e.g., width is the second dimension).

Ý nghĩa

Danh từchiều rộng

Số đo hoặc khoảng cách của một vật từ bên này sang bên kia

The width of the doorway is thirty inches.

Chiều rộng của khung cửa là ba mươi inch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error