D
Dicread
HomeDictionaryDdinosaur

dinosaur

khủng long / kẻ lỗi thời
Danh từ
Số nhiều: dinosaurs

Tdinosaur mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Trong nghĩa đen, nó dùng để chcác loài bò sát khng lồ đã tuyt chng, mang tính cht khoa hc và khách quan. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng như mt phépn dụ để chnhng người hoc tchc bo thủ, chm chp trong vic thích nghi vi cái mi.

Ý nghĩa

Danh từkhủng long

Một thành viên của bộ bò sát tuyệt chủng sống từ kỷ Tam điệp đến cuối kỷ Phấn trắng, đặc trưng bởi tư thế đứng thẳng và đa dạng về kích thước cũng như chế độ ăn uống

"The Tyrannosaurus rex is perhaps the most famous dinosaur."

Khủng long bạo chúa có lẽ là loài khủng long nổi tiếng nhất.

Danh từkẻ lỗi thời

Một người hoặc một tổ chức đã lạc hậu, lỗi thời và chống lại sự thay đổi, thường là vì họ đã tồn tại trong một thời gian rất dài

"In the age of digital streaming, the old video rental store felt like a dinosaur."

Công ty này là một kẻ lỗi thời trong ngành công nghệ, vẫn còn dựa vào những phần mềm từ những năm chín mươi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error