D
Dicread
HomeDictionaryDdinosaur

dinosaur

khủng long / kẻ lỗi thời
Danh từ
Số nhiều: dinosaurs

Tdinosaur mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Trong nghĩa đen, nó dùng để chcác loài bò sát khng lồ đã tuyt chng, mang tính cht khoa hc và khách quan. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng như mt phépn dụ để chnhng người hoc tchc bo thủ, chm chp trong vic thích nghi vi cái mi.

Ý nghĩa

Danh từkhủng long

Một thành viên thuộc bộ bò sát tuyệt chủng sống từ kỷ Tam điệp đến cuối kỷ Phấn trắng

The Tyrannosaurus rex is the most famous dinosaur.

Khủng long bạo chúa là loài khủng long nổi tiếng nhất.

Danh từkẻ lỗi thời

Một người hoặc tổ chức đã lạc hậu, lỗi thời và chống lại sự thay đổi

The old CEO was considered a dinosaur in the fast-paced world of tech startups.

Vị giám đốc điều hành cũ bị coi là một kẻ lỗi thời trong thế giới khởi nghiệp công nghệ nhịp độ nhanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error