D
Dicread
HomeDictionaryCcon

con

vụ lừa đảo / nhược điểm / lừa gạt / tù nhân
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: consQuá khứ: connedPhân từ 2: connedV-ing: conning

Tcon trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu không phân bit rõ ràng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đầu tiên, con thường xut hin trong cm tpros and cons để chnhng ưu đim và nhược đim ca mt vn đề. Trong trường hp này, nó đóng vai trò là mt danh tmang tính phân tích, đối lp trc tiếp vi pros. Ví dụ: We need to weigh the pros and cons of this decision (Chúng ta cn cân nhc nhng ưu đim và nhược đim ca quyết định này).

Thhai, con được dùng để chcác hành vi gian ln hoc la đảo. Khi là động từ, con mang nghĩa là dùng li lkhéo léo để la gt ai đó. Khi là danh từ, nó chmt vla đảo có tính toán. Ví dụ: He was conned out of his life savings (Anh ta đã bla mt toàn btin tiết kim cả đời).

Cui cùng, trong ngôn ngkhông chính thc hoc tiếng lóng ca gii ti phm, con là cách gi tt ca convict, dùng để chmt tù nhân. Ví dụ: an ex-con (mt cu tù nhân).

Cnh báo nhm ln cho người Vit

Mt đim cc kquan trng mà người Vit cn lưu ý là tuyt đối không nhm ln tcon trong tiếng Anh vi tcon trong tiếng Vit (dùng làm loi tcho động vt hoc chcon cái). Đây là hai thoàn toàn không có mi liên hvnghĩa hay ngun gc.

Ngoài ra, cn phân bit con (la gt) vi các ttương tnhư cheat hay scam. Trong khi cheat thường chvic gian ln trong thi choc ngoi tình, và scam thường chcác vla đảo quy mô ln qua mng hoc tài chính, thì con nhn mnh vào vic thao túng tâm lý và dùng stin tưởng ca nn nhân để trc li.

Sai: The con is a small animal (Nhm vi từ "con" tiếng Vit).
✅ Đúng: The con artist managed to trick the investors (Kla đảo đã thành công trong vic đánh la các nhà đầu tư).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, con là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca tiếng Anh. Trong cm tpros and cons, chai tluôn được sdngdng snhiu để bao quát tt ccác khía cnh tích cc và tiêu cc.

Countable when referring to a specific scam or a specific prisoner. Uncountable when used as a general shorthand for the negative side of an argument.

Ý nghĩa

Danh từvụ lừa đảo

Một âm mưu gian lận hoặc một trò lừa bịp được thiết kế để chiếm đoạt tiền của ai đó

He fell for a classic con involving a fake inheritance.

Anh ta đã sập bẫy một vụ lừa đảo điển hình liên quan đến một khoản thừa kế giả.

Danh từnhược điểm

Một điểm bất lợi hoặc một khía cạnh tiêu cực của một tình huống cụ thể

The pros and cons of moving to a new city.

Những ưu điểm và nhược điểm của việc chuyển đến một thành phố mới.

Ngoại động từlừa gạt
[~ someone]

Thuyết phục ai đó tin vào điều gì đó không có thật, thường là để đánh lừa họ

The salesman tried to con her into buying a broken car.

Người bán hàng đã cố lừa cô ấy mua một chiếc xe bị hỏng.

Danh từtù nhân

Một người đã bị kết án phạm tội và đang chấp hành hình phạt trong tù

He spent five years as a con in a maximum-security facility.

Anh ta đã dành năm năm làm tù nhân trong một cơ sở an ninh nghiêm ngặt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error