D
Dicread
HomeDictionaryDdepth

depth

độ sâu / chiều sâu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: depthsSo sánh nhất: deeper

Tnày gi lên cm giác vphương thng đứng và schìm sâu, chuyn đổi tphép đo vt lý ca mt cái hhay mt vùng nước sang phép đon dvtính cách ca mt con người hoc sphc tp ca mt ý tưởng. Nó ám chmt lpn giu đòi hi nlc hoc sthu sut mi có thchm ti, đối lp hoàn toàn vi nhng quan sát hi ht trên bmt.

Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, tnày mô tmc độ klưỡng ca mt bài phân tích. Vic nghiên cu sâu mt chủ đề hàm ý mt mc độ xem xét chi tiết, bqua nhng điu hin nhiên để tp trung vào nhng điu phc tp, to ra cm giác vsc nng và giá trthc cht.

Countable when referring to specific measurements or dimensions of different objects. Uncountable when describing the abstract quality of complexity or intensity in a personality or a piece of art.

Ý nghĩa

Danh từđộ sâu

Khoảng cách từ bề mặt hoặc phần trên cùng xuống đáy của một vật gì đó

The divers reached a depth of thirty meters.

Các thợ lặn đã chạm tới độ sâu ba mươi mét.

Danh từchiều sâu

Đặc tính mãnh liệt, phức tạp hoặc sâu sắc

The novel is praised for its emotional depth.

Cuốn tiểu thuyết được ca ngợi vì chiều sâu cảm xúc.

Ví dụ

The divers reached a depth of thirty meters.

Các thợ lặn đã chạm tới độ sâu ba mươi mét.

0

The novel is praised for its emotional depth.

Cuốn tiểu thuyết được ca ngợi vì chiều sâu cảm xúc.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error