D
Dicread
HomeDictionaryHheight

height

chiều cao、độ cao、cao trào
[C/U] Cả hai

Tnày mô ttính cht thng đứng và mc độ cường độ đỉnh đim. Khi nói vcác phép đo vt lý, nó mang sc thái trung lp và khách quan, nhưng khi áp dng cho các skin hoc cm xúc, tnày li chuyn sang ý nghĩa vsthăng hoa hoc đim cc đỉnh. Nó gi lên hìnhnh vmt đim đạt mc cao nht về độ cao hoc sc mnh, mà sau đó có thlà mt sst gim. Trong các bi cnh chuyên môn hoc kthut, đây là thut ngtiêu chun để chỉ độ cao hoc vóc dáng. Khi dùng để mô tmt khong thi gian, nó to ra hìnhnh như mt đỉnh núi, đánh du thi đim thành công, phbiến hoc mãnh lit nht trước khi bt đầu giai đon suy thoái.

Có thể đếm được khi đề cập đến các phép đo cụ thể hoặc các mức độ cao khác nhau. Không đếm được khi nói về khái niệm chung về khoảng cách thẳng đứng.

Ý nghĩa

Danh từchiều cao
[someone][something]

Số đo từ đáy lên đến đỉnh

"The height of the building is 100 meters."

Chiều cao của tòa nhà là 100 mét.

Danh từcao trào
[something]

Phần hoặc giai đoạn mãnh liệt nhất của một trải nghiệm

"The party reached its height at midnight."

Bữa tiệc đã đạt đến cao trào vào lúc nửa đêm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error