D
Dicread
HomeDictionaryHheight

height

chiều cao / đỉnh điểm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: heightsSo sánh nhất: higher

Thut ngnày mô ttính cht thng đứng và cường độ đạt mc cao nht. Tnày mang sc thái trung lp, khách quan khi tho lun vcác phép đo vt lý, nhưng schuyn sang cm giác vscao trào hoc đỉnh đim khi áp dng cho các skin hoc cm xúc. Nó gi ý vmt đim có độ cao hoc sc mnh ti đa mà sau đó có thlà mt sst gim.

Trong các bi cnh chuyên môn hoc kthut, đây là thut ngtiêu chun để chỉ độ cao hoc tm vóc. Khi được dùng để mô tmt khong thi gian, nó gi lên hìnhnh mt đỉnh núi, báo hiu thi đim thành công, phbiến hoc mãnh lit nht trước khi bt đầu giai đon suy thoái.

Countable when referring to specific measurements or various levels of elevation. Uncountable when referring to the general concept of vertical distance.

Ý nghĩa

Danh từchiều cao

Số đo từ đáy lên đến đỉnh

The height of the building is 100 meters.

Chiều cao của tòa nhà là 100 mét.

Danh từđỉnh điểm

Phần hoặc giai đoạn mãnh liệt nhất của một trải nghiệm

The party reached its height at midnight.

Bữa tiệc đạt đến đỉnh điểm vào lúc nửa đêm.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error