D
Dicread
HomeDictionaryMmountain

mountain

núi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: mountains

Thut ngnày gi lên cm giác vsvĩnh cu, shùng vĩ và thường là mt ththách vmt thcht hoc tinh thn. Nó mang hàm ý vsự ổn định và bn bỉ, thường xuyên xut hin trong văn hc như mt biu tượng cho mt trngi cn phi vượt qua hoc mt đỉnh cao thành tu cn đạt ti.

Khi được dùng vi nghĩa bóng, tnày mô tmt slượng áp đảo ca mt thgì đó mang li cm giác không thvượt qua được, chng hn như mt đống qun áo cn git hoc mt khon nkhng lồ. Trong nhng trường hp này, tnày chuyn tmt đặc đim địa lý sang mt áp lc vmt tâm lý, nhn mnh quy mô to ln ca công vic hin ti.

Countable when referring to a single peak or a specific geographical entity. Uncountable when referring to a massive, indefinite pile of objects, such as a mountain of paperwork.

Ý nghĩa

Danh từnúi

Một vùng đất nhô cao tự nhiên trên bề mặt Trái Đất, dốc đứng so với vùng xung quanh

The hikers climbed the mountain during the summer.

Những người leo núi đã chinh phục ngọn núi này trong suốt mùa hè.

Ví dụ

The hikers climbed the mountain during the summer.

Những người leo núi đã chinh phục ngọn núi này trong suốt mùa hè.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error