D
Dicread
HomeDictionaryMmonolith

monolith

tảng đá đơn khối / khối thống nhất / kiến trúc đơn khối
Danh từ
Số nhiều: monoliths

monolith mang ý nghĩa ct lõi là mt thc thduy nht, khng lvà không thchia ct. Tùy vào ngcnh, tnày chuyn đổi linh hot gia nghĩa đen vt lý và nghĩa bóng vhthng hoc tchc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit gia sự "vng chãi" tích cc và sự "cng nhc" tiêu cc mà tnày gi lên. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong kho chc và kiến trúc, monolith dùng để chnhng khi đá nguyên khi tnhiên hoc nhân to. Ở đây, nó mang sc thái vskvĩ, trường tn và sc mnh vt lý. Ví dụ: a granite monolith (mt khi đá granite nguyên khi). Khi chuyn sang nghĩa bóng, monolith thường mang hàm ý tiêu cc, mô tmt tchc đơn khi hoc mt hthng quyn lc tuyt đối, thiếu linh hot và khó thay đổi. Trong trường hp này, nó tương phn vi các khái nim vsự đa dng hoc phân quyn. Ví dụ: a political monolith (mt khi chính trị đơn nht/cng nhc). Trong lĩnh vc công nghthông tin, monolith (hay monolithic architecture) dùng để chkiến trúc đơn khi. Đây là thut ngchuyên môn mô tmtng dng mà tt ccác chc năng được đóng gói trong mt đơn vduy nht. Người hc cn phân bit rõ monolith vi microservices (kiến trúc vi dch vụ). Trong khi monolith dtrin khai ban đầu nhưng khó mrng và bo trì, thì microservices chia nhhthng để tăng tính linh hot. Các li thường gp và lưu ý phân bit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia monolith vi các tchsto ln đơn thun như giant hay colossus. Trong khi giant chquy mô kích thước, monolith nhn mnh vào tính cht "mt khi duy nht" và "không thchia tách". Sai: The company is a giant monolith of innovation. (Câu này mâu thun vì monolith thường gi scng nhc, không phù hp vi sự đổi mi innovation). ✅ Đúng: The company's monolithic structure hindered rapid innovation. (Cu trúc đơn khi ca công ty đã cn trsự đổi mi nhanh chóng). Đặc đim ngpháp monolith là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh công nghệ, tính tmonolithic thường được dùng phbiến hơn để mô tả đặc đim ca hthng hoc kiến trúc phn mm.

Ý nghĩa

Danh từtảng đá đơn khối

Một khối đá lớn duy nhất, đặc biệt là khối được tạo hình thành cột hoặc đài tưởng niệm

"The ancient site is dominated by a towering granite monolith."

Khu di tích cổ bị chi phối bởi một tảng đá đơn khối bằng đá granite cao chót vót.

Danh từkhối thống nhất

Một tổ chức hoặc hệ thống lớn, quyền lực, đồng nhất và chậm thay đổi

"The government was viewed as a monolith that ignored the needs of minority groups."

Chính phủ bị xem như một khối thống nhất phớt lờ nhu cầu của các nhóm thiểu số.

Danh từkiến trúc đơn khối

Một thiết bị phần cứng khổng lồ duy nhất hoặc một kiến trúc phần mềm nơi tất cả các thành phần được kết nối và phụ thuộc lẫn nhau

"The developers decided to break the monolith into smaller microservices to improve scalability."

Các nhà phát triển quyết định chia nhỏ kiến trúc đơn khối thành các dịch vụ siêu nhỏ để cải thiện khả năng mở rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error