D
Dicread
HomeDictionaryGgargantuan

gargantuan

khổng lồ
Tính từ
So sánh hơn: more gargantuanSo sánh nhất: most gargantuan

Gargantuan không chỉ đơn thun là mô tkích thước ln, mà nó mang sc thái nhn mnh schoáng ngp, vượt xa mc bình thường hoc thm chí là phi lý. Khi sdng tnày, người nói thường mun gi lên cm giác vmt thgì đó quá đồ sộ đến mc gây kinh ngc hoc khó lòng kim soát được.

Sc thái sdng

Khác vi big (ln) hay large (rng), gargantuan mang tính cường điu cao hơn nhiu so vi huge hay enormous. Nó thường được dùng trong hai ngcnh chính:
Vvt lý: Mô tnhng thcó kích thước vt cht cc ln (ví dụ: mt tòa nhà, mt con quái vt).
Vtru tượng: Mô tnhng khái nim không hình thnhưng có quy mô khng khiếp (ví dụ: mt khon nợ, mt cái tôi quá ln, hoc mt khi lượng công vic khng lồ).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "khng lồ" để dch gargantuan. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, gargantuan đôi khi mang hàm ý châm biếm hoc ma mai vsdư tha, phung phí (do ngun gc tmt nhân vt ham ăn). Ví dụ, khi nói vmt "gargantuan ego", người nói không chkhen cái tôi ln mà đang phê phán skiêu ngo quá mc.

Sai: He has a gargantuan height. (Khi nói vchiu cao con người, dùng towering hoc very tall stnhiên hơn).
✅ Đúng: The project requires a gargantuan effort. (Dự án đòi hi mt nlc khng lồ/phi thường).

Ý nghĩa

Tính từkhổng lồ

Có kích thước, thể tích hoặc số lượng cực kỳ lớn

The ship was a gargantuan vessel that dwarfed every other boat in the harbor.

Con tàu là một con tàu khổng lồ khiến mọi con thuyền khác trong cảng trở nên nhỏ bé.

Ví dụ

I cannot believe the gargantuan amount of laundry you left for me!

Tôi không thể tin được lượng quần áo cần giặt khổng lồ mà cậu đã để lại cho tôi!

0roommate-argument

Look at that gargantuan burger; there is no way I can finish it.

Nhìn cái bánh burger khổng lồ kia kìa; tôi không đời nào ăn hết được.

0

Seriously, why is your ego so gargantuan that you can't admit a mistake?

Nghiêm túc đấy, tại sao cái tôi của cậu lại quá lớn đến mức không thể thừa nhận một sai lầm vậy?

0roommate-argument

We are facing a gargantuan task if we want to finish this by Monday.

Chúng ta đang đối mặt với một nhiệm vụ cực kỳ nặng nề nếu muốn hoàn thành việc này trước thứ Hai.

0job-interview

I just saw a gargantuan spider in the shower, and I'm moving out.

Tôi vừa thấy một con nhện khổng lồ trong phòng tắm, và tôi sẽ dọn đi chỗ khác.

0

The budget for this project is absolutely gargantuan, yet we have nothing.

Ngân sách cho dự án này hoàn toàn khổng lồ, vậy mà chúng ta chẳng có gì trong tay.

0office-gossip

Cụm từ kết hợp

gargantuan task

một dự án lớn đến mức choáng ngợp

Cleaning the entire stadium alone is a gargantuan task.

Việc tự mình dọn dẹp toàn bộ sân vận động là một nhiệm vụ khổng lồ.

gargantuan appetite

sự thèm ăn cực độ

The athlete has a gargantuan appetite to maintain his muscle mass.

Vận động viên đó có sức ăn khổng lồ để duy trì khối lượng cơ bắp.

gargantuan sum

một số tiền cực kỳ lớn

The company paid a gargantuan sum to acquire the smaller startup.

Công ty đã trả một khoản tiền khổng lồ để mua lại công ty khởi nghiệp nhỏ hơn.

gargantuan proportions

đạt đến kích thước cực hạn

The protest grew to gargantuan proportions by the end of the afternoon.

Cuộc biểu tình đã phát triển đến quy mô khổng lồ vào cuối buổi chiều.

gargantuan ego

lòng tự trọng quá cao/sự kiêu ngạo quá mức

His gargantuan ego makes it impossible for him to take a critique.

Cái tôi khổng lồ khiến anh ta không thể tiếp nhận bất kỳ lời phê bình nào.

Bối cảnh văn hóa

Sthèm ăn ca mt gã khng lồ: Rabelais và sra đời ca Gargantua
The Appetite of a Giant: Rabelais and the Birth of Gargantua

Tgargantuan là mt ví dhiếm hoi vmt tphái sinh ttên riêng, chuyn tmt nhân vt văn hc cththành mt tính tchung để chquy mô.
Trong các tác phm ca François Rabelais, Gargantua không chỉ đơn thun là mt người đàn ông to ln, mà còn là biu tượng ca sdư tha, stò mò trí tuvà bn cht vô hn ca ham mun con người.
Cơn đói ca ông ta đã trthành huyn thoi, thường ngn sch cả đàn gia súc trong mt ln ăn, điu này đóng vai trò như mt li phê phán châm biếm vstham ăn và lòng tham phbiến trong thi kPhc hưng.
Vượt ra ngoài kích thước vt lý, nhân vt Gargantua đại din cho mt schuyn dch hướng ti chnghĩa nhân văn.
Ông được giáo dc trong mi lĩnh vc khoa hc và nghthut thi by giờ, gi ý rng mt trí tukhng lcũng giá trnhư mt cơ thkhng lvy.
Ngày nay, khi chúng ta sdng tnày, chúng ta đang vô thc nhc li mt tác phm châm biếm tiếng Pháp từ 500 năm trước vsphi lý ca nhng gii hn.
Dù là mô tmt tòa nhà chc tri hay mt khon nkhng lồ, tnày luôn mang theo mt chút cm giác kquái và choáng ngp, gi lên hìnhnh mt gã khng lmà shin din ca hn bao trùm toàn bcnh quan.

Từ nguyên

Bt ngun ttên Gargantua, mt nhân vt khng ltrong các tiu thuyết thế kỷ 16 ca François Rabelais. Bn thân cái tên này có gc rttgargante trong tiếng Pháp, có nghĩa là chng, phn ánh sc ăn huyn thoi và kích thước đồ sca nhân vt này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error