D
Dicread
HomeDictionaryIintensity

intensity

/ɪnˈtɛnsɪti/

Số nhiều: intensities

intensity mô tmc độ mnh mẽ, quyết lit hoc sâu sc ca mt trng thái, cm xúc hoc tác động vt lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "cường độ", "độ mãnh lit" hoc "squyết lit". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vvt lý hoc kthut, intensity thường được dch là "cường độ" để chmc độ năng lượng tp trung ti mt đim, ví dnhư light intensity (cường độ ánh sáng) hoc sound intensity (cường độ âm thanh). Trong trường hp này, nó mang tính định lượng và khách quan. Khi mô tcm xúc hoc hành động ca con người, intensity mang nghĩa là "smãnh lit" hoc "squyết lit". Nó gi lên mt trng thái tp trung cao độ, đam mê cháy bng hoc mt áp lc tinh thn cc ln. Ví dụ, the intensity of her gaze (smãnh lit trong ánh nhìn ca cô ấy) cho thy mt stp trung tuyt đối và đầy cm xúc. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit intensity vi strength. Trong khi strength (sc mnh) thường chkhnăng chu đựng hoc năng lc tng thể (ví dụ: sc mnh cơ bp), thì intensity nhn mnh vào mc độ tp trung hoc độ gt ca mt tác động trong mt khong thi gian hoc không gian nht định. strength: nhn mnh vào khnăng, năng lc (ví dụ: the strength of the bridge - sc bn ca cây cu). intensity: nhn mnh vào mc độ mnh/yếu ca mt hin tượng (ví dụ: the intensity of the storm - cường độ ca cơn bão). Lưu ý vngpháp intensity là mt danh tkhông đếm được khi nói vmc độ chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi cường độ khác nhau trong các phép đo khoa hc.

Ví dụ

The intensity of the sunlight made it difficult to see the road.

Cường độ ánh sáng mặt trời khiến việc nhìn đường trở nên khó khăn.

The athlete trained with great intensity to prepare for the championship.

Vận động viên đã tập luyện với cường độ cao để chuẩn bị cho giải vô địch.

The physicist measured the intensity of the light beam using a sensor.

Nhà vật lý đã đo cường độ của chùm sáng bằng một cảm biến.

Cụm từ kết hợp

high intensity

mức độ hoặc cấp độ rất cao của một điều gì đó

The workout involved high intensity intervals.

Bài tập bao gồm các khoảng thời gian cường độ cao.

low intensity

mức độ hoặc cấp độ rất thấp của một điều gì đó

The exercise program is designed for low intensity activity.

Chương trình tập luyện được thiết kế cho các hoạt động cường độ thấp.

maximum intensity

mức độ hoặc cấp độ cao nhất có thể của một điều gì đó

The storm reached its maximum intensity overnight.

Cơn bão đã đạt cường độ tối đa trong đêm.

peak intensity

điểm cao nhất về sức mạnh hoặc quyền năng của một điều gì đó

The earthquake's peak intensity was felt across the region.

Cường độ đỉnh điểm của trận động đất đã được cảm nhận trên khắp khu vực.

emotional intensity

mức độ cảm xúc hoặc tình cảm rất mãnh liệt

The scene was marked by its emotional intensity.

Cảnh phim gây ấn tượng bởi sự mãnh liệt về mặt cảm xúc.

Bối cảnh văn hóa

Khoa hc vCm giác: Cường độ Định hình Nhn thc ca Chúng ta vThc ti Như thế nào
The Science of Sensation: How Intensity Shapes Our Perception of Reality

Từ nguyên

Tintensity bt ngun tttiếng Latin intensus, là quá khphân tca intendere, có nghĩa là kéo căng ra hoc nhắm tới. Tnày gia nhp tiếng Anh vào thế kỷ 15, ban đầu dùng để chtrng thái bkéo căng hoc bcăng thng. Theo thi gian, ý nghĩa ca nó đã phát trin để biu thmc độ cao ca lc, sc mnh hoc stp trung, đặc bit là trong các hin tượng vt lý, cm xúc hoc tri nghim cm giác.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error