D
Dicread
HomeDictionarySsmall

small

nhỏ

/smoːl/

Tính từ

small chyếu được dùng để mô tkích thước vt lý, slượng hoc quy mô thp hơn mc trung bình. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái biu cm khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi nói vkích thước, small mang tính khách quan. Nhưng khi nói vtm quan trng, nó thường mang nghĩa là "không đáng kể" hoct quan trng". Ví dụ, mt small mistake không chlà li nhvmt vt lý mà là mt li không gây hu qunghiêm trng. Ngược li, trong mt stình hung ma mai, small có thể được dùng để nhn mnh snghiêm trng bng cách phủ định (như trong ví dvsnghip bhy hoi). Mt đim cn lưu ý cho người Vit là sphân bit gia small và little. Mc dù chai đều dch là "nhỏ", nhưng small tp trung vào kích thước/quy mô thc tế, trong khi little thường mang sc thái cm xúc nhiu hơn (đáng yêu, ti nghip hoc coi thường). Các trường hp đặc bit Khi mô tngười, small thường chvóc dáng thp bé. Nếu mun nói vtui tác, hãy dùng young thay vì small để tránh gây hiu lm là đứa trcó cơ thnhbé. Trong kinh doanh, small business là mt thut ngcố định để chdoanh nghip va và nhỏ, không đơn thun là mt công ty có din tích văn phòng nhỏ.

Ý nghĩa

Tính từnhỏ

Có kích thước, số lượng hoặc quy mô thấp hơn mức trung bình, không đáng kể hoặc chưa trưởng thành

"She lives in a small cottage by the sea."

Cô ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ bên bờ biển.

Ví dụ

I only have a small amount of cash on me.

Tôi chỉ có một số ít tiền mặt trong người.

Look, just give me a small piece of the cake.

Nhìn này, chỉ cho tôi một miếng bánh nhỏ thôi.

God, this apartment is way too small for us!

Trời ạ, căn hộ này quá nhỏ đối với chúng ta!

I'm sorry, but that is a small price to pay for victory.

Tôi xin lỗi, nhưng đó là một cái giá nhỏ phải trả cho chiến thắng.

Wait, why is the small dog suddenly acting like a monster?

Đợi đã, tại sao con chó nhỏ kia đột nhiên hành xử như một con quái vật vậy?

You think this is a small mistake? My whole career is ruined!

Bạn nghĩ đây là một sai lầm nhỏ sao? Cả sự nghiệp của tôi bị hủy hoại rồi!

I'll just take a small coffee, please.

Cho tôi một ly cà phê nhỏ, làm ơn.

Stop acting like a small child and just apologize!

Đừng hành xử như một đứa trẻ nhỏ nữa và hãy xin lỗi đi!

Cụm từ kết hợp

small scale

quy mô hạn chế

The project started as a small scale operation in a garage.

Dự án bắt đầu như một hoạt động quy mô nhỏ trong một gara.

small talk

trò chuyện xã giao về những chuyện không quan trọng

They spent ten minutes making small talk before the meeting began.

Họ dành mười phút để trò chuyện xã giao trước khi cuộc họp bắt đầu.

small amount

một lượng ít

Only a small amount of water remained in the flask.

Chỉ còn một lượng nước nhỏ trong bình thí nghiệm.

small business

doanh nghiệp nhỏ

She decided to open a small business selling handmade jewelry.

Cô ấy quyết định mở một doanh nghiệp nhỏ bán đồ trang sức thủ công.

small detail

chi tiết nhỏ không đáng kể

The lawyer focused on one small detail that changed the whole case.

Luật sư tập trung vào một chi tiết nhỏ đã làm thay đổi toàn bộ vụ án.

Thành ngữ & Tục ngữ

small fry

người không quan trọng, kẻ tầm thường

He is just a small fry in the corporate world.

Anh ta chỉ là một kẻ tầm thường trong thế giới doanh nghiệp.

small talk

trò chuyện xã giao về những điều không quan trọng

I can't stand making small talk at parties.

Tôi không thể chịu nổi việc phải trò chuyện xã giao tại các bữa tiệc.

small world

thế giới thật nhỏ bé (dùng khi tình cờ gặp ai đó)

It is a small world; I ran into my old teacher in Tokyo.

Thế giới thật nhỏ bé; tôi đã tình cờ gặp lại thầy giáo cũ của mình ở Tokyo.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vsnhbé: Ti sao chúng ta yêu thích nhng mô hình thu nh
The Psychology of Smallness: Why We Love Miniatures

Từ nguyên

Ttiếng Anh csmæl, có nghĩa là mng hoc mnh khnh, bt ngun ttiếng Proto-Germanic smalaz.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error