D
Dicread
HomeDictionarySsmall

small

nhỏ, bé, ít

/smoːl/

Khi mô tkích thước, small là tphbiến nht để nói vnhng thkhông ln. Tnày mang sc thái trung lp và có thể được sdng trong hu hết mi tình hung. Khi dùng small để mô tmt li lm hoc mt slượng, nó thường có nghĩa là điu đó "không quan trng" hoc "không đáng kể", thay vì chỉ đơn thun là nhvmt vt lý. Hãy cn thn khi nói vcon người: gi mt người trưởng thành là small thường là đang đề cp đến chiu cao hoc vóc dáng ca họ. Tuy nhiên, khi nói mt đứa trẻ "too small" (quá nhỏ), điu này thường có nghĩa là trcòn quá nhtui hoc chưa phát trin đủ để thc hin mt hot động nào đó.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một cuộc họp chiến lược của công ty.
David Smith

Mark, why is the budget for this project so small? We need to scale up.

Mark, sao ngân sách cho dự án này lại ít thế? Chúng ta cần phải mở rộng quy mô lên.

David Smith
Mark
Mark

My bad man, I totally blanked on the updated sheet.

Lỗi tại em sếp ơi, em hoàn toàn quên khuấy mất cái bảng cập nhật rồi.

💡
Từ `small` ở đây chỉ số lượng hạn chế về tiền bạc; cụm `blanked on` được dùng để diễn tả việc đột nhiên quên sạch một thông tin nào đó.

Ý nghĩa

adjective

Có kích thước thp hơn mc trung bình hoc nhhơn bình thường

"She lives in a small cottage by the sea."

adjective

Hn chế vslượng, khi lượng hoc quy mô; không đáng k

"He made a small mistake on the final report."

adjective

Còn trhoc chưa trưởng thành vtui tác hoc sphát trin

"The children were too small to ride the rollercoaster."

Ví dụ

I just need a small coffee to wake up, please.

Look at this small crack; the whole foundation is shifting!

We live in a small apartment near downtown.

You're too small to go into the deep end, honey!

It was just a small mistake, but it cost us everything.

The dog is actually quite small for its breed.

Wait, this small charge on my bill is totally wrong!

I prefer a small group of friends over a crowd.

Is this small bag allowed on the plane, or what?

She has a small collection of vintage stamps.

Cụm từ kết hợp

small talk

cuộc trò chuyện xã giao về những vấn đề không quan trọng

Họ dành vài phút để nói chuyện xã giao trước khi bắt đầu cuộc họp.

small scale

quy mô nhỏ

Dự án này ban đầu được triển khai ở quy mô nhỏ để thử nghiệm.

small print

những điều khoản in chữ nhỏ (thường chứa các hạn chế hoặc điều kiện quan trọng trong văn bản pháp lý)

Hãy đọc kỹ phần chữ nhỏ trước khi ký hợp đồng.

small business

doanh nghiệp nhỏ

Chính phủ đang cung cấp các khoản vay ưu đãi cho các doanh nghiệp nhỏ.

small amount

một lượng nhỏ

Chỉ cần một lượng nhỏ muối là đủ để làm đậm đà món ăn này.

Thành ngữ & Tục ngữ

small talk

cuộc trò chuyện xã giao về những vấn đề không quan trọng

Họ dành vài phút để nói `small talk` trước khi bắt đầu cuộc họp chính thức.

in small print

được viết bằng chữ rất nhỏ, thường dùng để che giấu các điều khoản hạn chế trong hợp đồng

Hãy đọc kỹ phần `in small print` trước khi ký vào bản hợp đồng này.

a small world

cách nói khi tình cờ phát hiện ra một người quen hoặc mối liên hệ bất ngờ

Bạn cũng biết anh ấy sao? Đúng là `a small world`!

small fry

những người hoặc vật bị coi là tầm thường, không quan trọng

So với các tập đoàn đa quốc gia, công ty của chúng ta chỉ là `small fry`.

small beer

điều gì đó có ít giá trị hoặc không quan trọng

Số tiền phạt đó chỉ là `small beer` đối với một triệu phú như ông ấy.

Bối cảnh văn hóa

Hin tượng Thế gii Nhỏ: Sáu mc độ phân tách và nhng si dây vô hình ca nhân loi
The Small-World Phenomenon: Six Degrees of Separation and the Invisible Threads of Humanity

Bn đã bao gicm thy bt ngkhi gp mt người lạ, để ri cht nhn ra chai đều có chung mt người quen?
Đây không đơn thun là strùng hp ngu nhiên; đó chính là biu hin ca small-world phenomenon (hin tượng thế gii nhỏ), mt khái nim xã hi hc và toán hc cho rng khong cách xã hi gia hai người bt ktrên Trái Đất này ngn đến mc đáng kinh ngc.
Khái nim này trnên ni tiếng toàn cu thông qua lý thuyết "Sáu mc độ phân tách", được Frigyes Karinthy phbiến vào năm 1929 và sau đó được nhà tâm lý hc Stanley Milgram kim chng trong 'thí nghim thế gii nhỏ' lng danh vào nhng năm 1960.
Milgram đã yêu cu nhng người tham gia gi mt gói bưu phm đến mt mc tiêutiu bang khác thông qua nhng người quen, nhng người có thbiết ai đó gn vi mc tiêu hơn.
Kết qucho thy rng, tính trung bình, mi người được kết ni vi nhau thông qua khong sáu người trung gian.
Điu này ngụ ý rng xã hi toàn cu ca chúng ta vcơ bn là mt ngôi làng nhỏ, nơi không ai thc sbcô lp.
Trong knguyên hin đại, cuc cách mng kthut số đã thu hp khong cách này hơn na.
Vi sra đời ca các nn tng mng xã hi như Facebook và LinkedIn, thế gii đã trthành mt nơi nhbé đến không tưởng.
Nghiên cu do Facebook thc hin cho thy mc độ phân tách trung bình gia nhng người dùng đã gim tsáu xung còn khong 3,57.
Giờ đây, chúng ta gn vi mt người ngu nhiênTokyo hay Nairobi hơn nhng gì chúng ta tng hình dung.
Vmt tâm lý, hin tượng này rt thú vvì nó làm ni bt smâu thun gia cm giác bcô lp mà chúng ta cm nhn và khnăng kết ni thc tế ca chúng ta.
Trong khi chúng ta thường cm thy mình chlà nhng bánh răng nhbé, không đáng ktrong mt bmáy toàn cu khng lồ, thì thc cht chúng ta li là nhng nút tht trong mt mng lưới vn hành cc khiu quả.
Cu trúc 'thế gii nhỏ' — đặc trưng bi các cm địa phương (bn thân) và nhng li tt tm xa thnh thong xut hin (như mt người bn chuyn sang châu lc khác) — chính là điu cho phép thông tin, xu hướng và virus lan truyn vi tc độ ánh sáng trên khp hành tinh.
Cui cùng, hin tượng thế gii nhỏ đóng vai trò như mt li nhc nhmnh mvnhân tính chung ca chúng ta.
Nó cho thy rng bt knhng rào cn vvăn hóa, ngôn nghay địa lý, tt cchúng ta đều được gn kết bi nhng si dây vô hình, minh chng rng khong cách gia 'chúng ta' và 'họ' thc cht nhhơn nhiu so vi vbngoài.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Middle English smal, có ngun gc ttiếng Old English smæl (mang nghĩa là hp, mnh khnh hoc nhỏ), và truy nguyên xa hơn vtiếng Proto-Germanic *smalaz. Nó cùng gc vi tsmal trong tiếng Hà Lan và schmal trong tiếng Đức, phn ánh mt schuyn dch ngnghĩa trong lch sử: tvic mô tcthể độ hp sang vic biu thkích thước nhnói chung.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error