D
Dicread
HomeDictionaryMmammoth

mammoth

khổng lồ / voi ma mút
Tính từDanh từ
Số nhiều: mammothsSo sánh hơn: more mammothSo sánh nhất: most mammoth

mammoth mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Khi đóng vai trò là mt tính từ, nó không chỉ đơn thun là "ln" mà nhn mnh vào quy mô cc kỳ đồ sộ, gây choáng ngp hoc đòi hi nlc phi thường để hoàn thành. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà ta có thdch là "khng lồ", "vĩ đại" hoc "cc kln".

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các tcùng nghĩa như huge hay gigantic, mammoth thường gi lên cm giác vmt khi lượng công vic hoc mt dự án có quy mô nng nvà phc tp. Ví dụ, trong khi huge có thdùng cho bt cthgì ln, thì mammoth thường xut hin trong các cm tnhư mammoth task (mt công vic khng lồ) hoc mammoth undertaking (mt dự án vĩ đại), nhn mnh vào skhó khăn và tm vóc ca svic.

Đúng: a mammoth effort (mt nlc khng lồ)
Đúng: a mammoth project (mt dự án khng lồ)

Lưu ý vnghĩa danh t

Khi được dùng như mt danh từ, mammoth chmt loài động vt tin scthlà "voi ma mút". Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln gia vic mô tkích thước (tính từ) và vic gi tên loài vt (danh từ). Trong tiếng Vit, "voi ma mút" là mt thut ngcố định, không nên dch nhm thành "voi khng lồ" vì slàm mt đi đặc trưng vmt sinh hc và lch sca loài vt này.

Đặc đim ngpháp

dng tính từ, mammoth là mt tính tkhông phân cp (non-gradable adjective), nghĩa là bn thân nó đã mang nghĩa "cc kln", nên thông thường người ta không dùng very đứng trước nó. Thay vì nói very mammoth, hãy sdng chính tmammoth để thhin mc độ cao nht ca quy mô.

Ý nghĩa

Tính từkhổng lồ

Cực kỳ lớn về kích thước, số lượng hoặc quy mô

The project was a mammoth undertaking that required years of planning.

Dự án này là một công việc khổng lồ đòi hỏi nhiều năm lập kế hoạch.

Danh từvoi ma mút

Một loài động vật có vú giống voi tiền sử đã tuyệt chủng với những chiếc ngà dài cong và lông rậm

The museum displayed a well-preserved skeleton of a woolly mammoth.

Bảo tàng trưng bày một bộ xương được bảo quản tốt của một con voi ma mút lông rậm.

Ví dụ

The company faced a mammoth task in restructuring its global operations.

Công ty đã đối mặt với một nhiệm vụ khổng lồ trong việc tái cơ cấu các hoạt động toàn cầu.

The researchers discovered a frozen mammoth in the Siberian tundra.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một con voi ma mút bị đóng băng ở vùng tundra Siberia.

Cụm từ kết hợp

mammoth task

Một dự án hoặc công việc cực kỳ lớn hoặc khó khăn

Cleaning out the entire warehouse proved to be a mammoth task for the small team.

Việc dọn dẹp toàn bộ kho hàng hóa đã trở thành một công việc khổng lồ đối với đội ngũ nhỏ này.

mammoth effort

Một lượng năng lượng hoặc sự nỗ lực khổng lồ được áp dụng để đạt được mục tiêu

It took a mammoth effort from the community to rebuild the town after the flood.

Cộng đồng đã phải nỗ lực khổng lồ để xây dựng lại thị trấn sau trận lũ lụt.

mammoth proportions

Điều gì đó đã đạt đến kích thước hoặc quy mô khổng lồ

The debt had grown to mammoth proportions over the last decade.

Khoản nợ đã tăng lên quy mô khổng lồ trong thập kỷ qua.

mammoth tusk

Chiếc ngà dài và cong của loài động vật có vú tiền sử

The museum exhibit featured a mammoth tusk that measured over three meters in length.

Triển lãm tại bảo tàng trưng bày một chiếc ngà voi ma mút dài hơn ba mét.

mammoth skeleton

Bộ xương của loài voi tiền sử đã tuyệt chủng

Researchers discovered a nearly complete mammoth skeleton preserved in the permafrost.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một bộ xương voi ma mút gần như nguyên vẹn được bảo tồn trong tầng đất đóng băng vĩnh cửu.

Thành ngữ & Tục ngữ

a mammoth task

Một công việc cực kỳ lớn hoặc khó khăn để hoàn thành

Cleaning up the entire city after the storm proved to be a mammoth task for the local government.

Việc dọn dẹp toàn bộ thành phố sau cơn bão đã trở thành một công việc khổng lồ đối với chính quyền địa phương.

Bối cảnh văn hóa

Nhng gã khng lồ đóng băng: Hành trình di truyn nhm hi sinh voi ma mút
The Frozen Giants: The Genetic Quest to Bring Back the Mammoth

Voi ma mút lông rm không đơn thun là mt di tích ca KBăng hà; nó đã trthành biu tượng chính cho tham vng khoa hc hin đại được gi là hi sinh loài tuyt chng.
Trong nhiu thp kỷ, vic phát hin ra nhng xác voi ma mút được bo qun mt cách đáng kinh ngc trong tng đất đóng băng vĩnh cuSiberia đã to ra mt hp thi gian sinh hc, cung cp cho các nhà khoa hc nhng trình tbgen nguyên vn mà lra đã phân hy qua hàng thiên niên kỷ.
Hành trình hi sinh voi ma mút không phi để to ra mt đim thu hút ti vườn thú, mà là vì mc tiêu phc hi sinh thái.
Các nhà khoa hc githuyết rng vic đưa mt sinh vt ging voi ma mút trli vùng tundra Bc Cc có thgiúp chng li biến đổi khí hu.
Bng cách qut ngã cây ci và gim nát tuyết, nhng loài động vt ăn ckhng lnày sgicho mt đất lnh hơn, ngăn chn sgii phóng mt lượng ln khí metan và carbon dioxide bmc kt trong tng đất đóng băng vĩnh cu.
Quá trình này, được biết đến vi tên gi dự án Công viên Pleistocene, hình dung vstrli ca tho nguyên voi ma mút, mt vùng đồng ccó năng sut cao tng tri dài khp Bc bán cu.
Vmt công nghệ, điu này bao gm vic sdng chnh sa gen CRISPR để chèn các đặc đim đặc trưng ca voi ma mút, chng hn như lông rm và mdưới da, vào bgen ca voi châu Á.
Mc dù chúng ta có thkhông bao githy li mt con voi ma mút lông rm thun chng, nhưng vic to ra mt ging lai chu lnh đại din cho mt bước tiến khng ltrong công nghsinh hc.
Điu này buc chúng ta phi đối mt vi nhng câu hi đạo đức sâu sc vvai trò ca mình vi tư cách là người qun lý hành tinh: liu chúng ta có quyn đảo ngược stuyt chng, hay chúng ta đang chơi mt trò chơi nguy him vi chiếc đồng hca tnhiên?
Vì vy, voi ma mút đóng vai trò như mt cây cu ni gia thế gii tin sử đã mt và mt tương lai nơi sinh hc có thlp trình được.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Nga mamont, vn được mượn ttmamont trong ngôn ngMansi.

Thut ngnày ban đầu dùng để chcthloài động vt thuc bvòi đã tuyt chng, trước khi phát trin thành mt tmô tchung cho quy mô cc kln trong tiếng Anh vào thế kỷ 19.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error