D
Dicread
HomeDictionaryGgeology

geology

địa chất học
[U] Không đếm được

geology là mt thut ngchuyên ngành dùng để chngành khoa hc nghiên cu vTrái Đất. Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách trc tiếp và duy nht là "địa cht hc". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia geology (ngành khoa hc/lý thuyết) và geological (tính từ, dùng để mô tcác đặc đim hoc quá trình thuc về địa cht).

Skhác bit vngnghĩa

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia geology vi geography (địa lý hc). Trong khi geography tp trung vào bmt Trái Đất, bn đồ, khí hu và sphân bca các đặc đim địa lý, thì geology đi sâu vào cu trúc bên trong, thành phn đá, khoáng vt và lch shình thành ca hành tinh qua hàng triu năm.

Ví dụ: Nếu bn nói vvtrí ca mt thành phố, hãy dùng geography. Nếu bn nói vloi đá to nên dãy núi xung quanh thành phố đó, hãy dùng geology.

Cách dùng trong thc tế

Tnày thường xut hin trong các ngcnh hc thut hoc kthut. Khi nói vmt chuyên gia trong lĩnh vc này, chúng ta sdng tgeologist (nhà địa cht hc).

Đúng: The geology of the region is complex (Địa cht ca vùng này rt phc tp).
Sai: Sdng geology để mô tcnh quan thiên nhiên đơn thun (trong trường hp đó nên dùng landscape hoc terrain).

Used exclusively as a field of study or a branch of science, such as saying "She is an expert in geology."

Ý nghĩa

Danh từđịa chất học

Ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc vật lý và vật chất của Trái Đất, lịch sử của nó, cũng như các quá trình tác động lên nó

The university offers a comprehensive course in geology.

Trường đại học cung cấp một khóa học toàn diện về địa chất học.

Ví dụ

The university offers a comprehensive course in geology.

Trường đại học cung cấp một khóa học toàn diện về địa chất học.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 5, 2026Report an Error