D
Dicread
HomeDictionaryMmedicine

medicine

[C/U] Cả hai

Tnày mang hai ý nghĩa song song, chuyn đổi gia mt vt thhu hình và mt lĩnh vc hc thut. Khi nói vmt cht, nó thường gi lên cm giác vscn thiết hoc mt phương thuc dù đắng nhưng bt buc phi dùng, đôi khi mrng sang nghĩa bóng để chmt tri nghim khc nghit nhưng giúp con người tiến bhơn. Ở góc độ chuyên môn, tnày biu thmt lĩnh vc chuyên sâu đòi hi snghiêm ngt và có thm quyn. Nó khác vi ngành dượcvn tp trung vào hóa hc và vic cp phát thucvì medicine bao hàm cquá trình chn đoán toàn din và chăm sóc lâm sàng cho bnh nhân.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loại thuốc cụ thể hoặc các loại thuốc khác nhau (three different medicines). Không đếm được khi nói về ngành y hoặc khái niệm chữa bệnh nói chung (the practice of medicine).

Ý nghĩa

Danh từthuốc

Chất dùng để điều trị bệnh hoặc giảm đau

"take your medicine"

uống thuốc của bạn đi

Danh từy học

Khoa học hoặc thực hành chẩn đoán và điều trị bệnh

"study medicine at university"

học y khoa tại trường đại học

Last Updated: May 27, 2026Report an Error