D
Dicread
HomeDictionaryIindustry

industry

công nghiệp, ngành, sự cần cù
[C/U] Cả hai
Số nhiều: industriesQuá khứ: industryPhân từ 2: industrialV-ing: industrializeSo sánh hơn: more industriousSo sánh nhất: most industrious

Thut ngnày chyếu đóng vai trò là mt danh ttp hp để mô tmt lĩnh vc ca nn kinh tế, tri dài tsn xut nng cho đến các lĩnh vc da trên dch vụ. Nó ám chmt hthng sn xut và phân phi có cu trúc, nơi ngun vn và lao động chuyên môn kết hp vi nhau để to ra giá trị. Trong mt nghĩa trang trng hoc chơn, tnày mô tmt đức tính cá nhân. Khi dùng để nói vmt người, nó ám chsnlc kiên trì và klut, giúp phân bit mt người làm vic bn bvi mt người chcó tài năng nhưng li lười biếng.

Countable when referring to sectors (industries), uncountable when referring to diligence.

Ý nghĩa

Danh từcông nghiệp, ngành, sự cần cù

Hoạt động kinh tế liên quan đến việc chế biến nguyên liệu thô và sản xuất hàng hóa trong các nhà máy; một nhánh cụ thể của hoạt động kinh tế; hoặc phẩm chất chăm chỉ và siêng năng

"The automotive industry is shifting toward electric vehicles."

Ngành công nghiệp ô tô đang chuyển dịch sang xe điện.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error