D
Dicread
HomeDictionaryEexpansion

expansion

sự mở rộng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: expansions

Tnày truyn ti cm giác vstăng trưởng hướng ra bên ngoài hoc smrng. Nó thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn và kthut để mô tvic gia tăng quy mô mt cách chiến lược, chng hn như mt doanh nghip mthêm các chi nhánh mi hoc mt thành phsáp nhp các vùng đất xung quanh. Điu này gi lên mt sgia tăng có mc đích hoc tnhiên vphm vi tiếp cn và tmnh hưởng. Xét vmt nhn thc hoc văn hc, tnày mô tquá trình trin khai chi tiết mt ý tưởng sơ khai. Điu này khác vi vic lp li đơn thun; nó hàm ý vic thêm vào chiu sâu, các sc thái và bng chng htrợ để biến mt phát biu ngn gn thành mt li gii thích toàn din.

Countable when referring to a specific instance of growth or a detailed addition (an expansion of the theory). Uncountable when referring to the general physical process of increasing in size (thermal expansion).

Ý nghĩa

Danh từsự mở rộng

Hành động trở nên lớn hơn hoặc sâu rộng hơn

"The rapid expansion of the city has led to increased traffic congestion."

Sự mở rộng nhanh chóng của thành phố đã dẫn đến tình trạng ùn tắc giao thông gia tăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error