D
Dicread
HomeDictionaryOocean

ocean

đại dương
[C/U] Cả hai
Số nhiều: oceans

ocean thường được dùng để chnhng vùng nước mn khng lbao quanh các lc địa, mang sc thái vsbao la, vô tn và hùng vĩ. Trong khi đó, sea thường dùng để chnhng vùng nước mn nhhơn, thường nm gn bhoc được bao quanh mt phn bi đất lin. Người Vit thường dch chai tnày là "bin" hoc "đại dương", nhưng trong tiếng Anh, ocean nhn mnh vào quy mô toàn cu và độ sâu, còn sea nhn mnh vào tính cht địa lý cc bộ.

Skhác bit vngnghĩa

ocean: Gi lên hìnhnh mt không gian mênh mông, xa xôi và đầy bí ẩn. Ví dụ: the Pacific Ocean (Thái Bình Dương). Khi dùng trong nghĩa bóng, ocean ám chmt slượng cc kln hoc mt khong cách không thvượt qua, như trong cm tan ocean of difference (mt skhác bit tri vc).
sea: Thường gn lin vi các hot động hàng hi, du lch ven bin hoc các vùng vnh. Ví dụ: the South China Sea (Bin Đông).

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là sdng sea cho tt ccác vùng nước mn. Hãy nhrng nếu bn đang nói vmt thc thể địa lý bao phmt phn ln bmt Trái Đất, hãy sdng ocean. Ngược li, nếu nói vvùng nước tiếp giáp vi đất lin hoc nm trong mt khu vc cthể, sea stnhiên hơn. Vmt ngpháp, khi đi kèm vi tên riêng ca mt đại dương cthể, tOcean luôn được viết hoa và đi kèm vi mo tthe (ví dụ: the Atlantic Ocean).

Countable when referring to the specific geographic bodies of water like the Atlantic or Indian Oceans. Uncountable when referring to the general mass of saltwater covering the planet.

Ý nghĩa

Danh từđại dương

Vùng nước mặn bao la bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất

The Atlantic Ocean separates America from Europe.

Đại Tây Dương ngăn cách châu Mỹ với châu Âu.

Ví dụ

The ocean is home to a vast array of marine life.

Đại dương là nơi cư ngụ của một hệ sinh thái sinh vật biển vô cùng đa dạng.

0

Cụm từ kết hợp

ocean current

dòng hải lưu

The Gulf Stream is a powerful ocean current that affects European weather.

Dòng Gulf Stream là một dòng hải lưu mạnh mẽ ảnh hưởng đến thời tiết châu Âu.

ocean floor

đáy đại dương

Scientists use sonar to map the rugged terrain of the ocean floor.

Các nhà khoa học sử dụng sóng âm để lập bản đồ địa hình gồ ghề của đáy đại dương.

ocean breeze

gió biển

We sat on the porch enjoying the refreshing ocean breeze.

Chúng tôi ngồi trên hiên nhà tận hưởng làn gió biển mát rượi.

cross the ocean

vượt đại dương

Early explorers risked everything to cross the ocean in search of new lands.

Những nhà thám hiểm thời kỳ đầu đã mạo hiểm mọi thứ để vượt đại dương tìm kiếm những vùng đất mới.

pollute the ocean

gây ô nhiễm đại dương

Plastic waste continues to pollute the ocean and threaten marine life.

Rác thải nhựa tiếp tục gây ô nhiễm đại dương và đe dọa sinh vật biển.

Thành ngữ & Tục ngữ

an ocean of difference

sự khác biệt một trời một vực

There is an ocean of difference between the two political candidates' platforms.

Có một sự khác biệt một trời một vực giữa cương lĩnh của hai ứng cử viên chính trị.

cross the ocean

đi một quãng đường rất xa, thường là từ lục địa này sang lục địa khác

He decided to cross the ocean to start a new life in Australia.

Anh ấy quyết định vượt đại dương để bắt đầu một cuộc sống mới tại Úc.

Bối cảnh văn hóa

Vc thm và nhng điu chưa biết: Ti sao đại dương vn là biên gii cui cùng ca Trái Đất
The Abyss and the Unknown: Why the Ocean Remains Earth's Final Frontier

Đại dương không đơn thun chlà mt khi nước; nó là mt hthng duy trì ssng ca hành tinh mà phn ln vn còn là bí ẩn đối vi nhng con người sinh sng ven bờ.
Trong khi chúng ta đã lp bn đồ bmt Sao Ha và Mt Trăng vi độ chính xác đáng kinh ngc, thì hơn tám mươi phn trăm đại dương vn chưa được lp bn đồ và khám phá.
Vùng không gian bao la nàyn cha vùng Hadal, được đặt tên theo Hades, vthn cai qun địa ngc trong thn thoi Hy Lp, nơi áp sut khng khiếp đến mc có thnghin nát mt con người ngay lp tc.
Sâu trong nhng rãnh đại dương này, ssng thách thc mi quy lut sinh hc mà chúng ta tng biết.
Các ming phun thy nhit phun ra dòng nước giàu khoáng chtnhit độ nóng bng, to nên nhng hsinh thái nơi các sinh vt da vào quá trình hóa tng hp thay vì quang hp.
Ti đây, nhng loài giunng khng lvà cua trng như bóng ma phát trin mnh mtrong bóng ti hoàn toàn, chng minh rng đại dương là cái nôi ca nhng thnghim tiến hóa.
Quy mô khng lca môi trường này khiến đại dương đóng vai trò là bhp thcarbon ln nht thế gii, hp thmt lượng ln khí carbon dioxide và điu hòa khí hu toàn cu.
Vmt văn hóa, đại dương luôn đại din cho ranh gii gia nhng điu đã biết và nhng điu chưa biết.
Tnhng nàng tiên cá trong các sthi ca Homer đến nhng vùng sâu thm nghin nát trong ni kinh hoàng kiu Lovecraft, đại dương tượng trưng cho tim thc và ni snguyên thy vhư vô.
Khi chúng ta tiến sâu hơn vào thế khai mươi mt, mi quan hca chúng ta vi đại dương đang chuyn dch tkhai thác sang bo tn khn cp.
Vic thu hiu đại dương không còn đơn thun là vn đề tò mò khoa hc; đó là điu tt yếu cho ssinh tn ca mi loài trên Trái Đất, vì nhp đập ca các dòng hi lưu quyết định thi tiết và hơi thca bu khí quyn chúng ta.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttokeanos trong tiếng Hy Lp cổ, dùng để chmt dòng sông ln bao quanh thế gii.

Sau đó, tnày được tiếp nhn vào tiếng Latinh thành oceanus trước khi đi vào tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error