D
Dicread
HomeDictionaryOoverflow

overflow

tràn / tràn bờ / sự tràn trề
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: overflowsQuá khứ: overflowedPhân từ 2: overflowedV-ing: overflowing

overflow mô ttrng thái mt cht lng hoc mt lượng vt cht vượt quá sc cha ca vt đựng và bt đầu chy ra ngoài. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tràn" (khi nói vvt cha nhnhư cái ly, cái ni) hoc "tràn bờ" (khi nói vquy mô ln hơn như sông ngòi, hcha). Skhác bit chính nmquy mô ca vt cha và cường độ ca dòng chy.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa vt lý, overflow thường được dùng để din tnhng cm xúc mãnh lit không thkìm nén được, tươngng vi khái nim "stràn trề" trong tiếng Vit. Khi mt người cm thy overflowing with joy (tràn trnim vui) hoc overflowing with gratitude (tràn trlòng biết ơn), điu đó cho thy cm xúc đã đạt đến mc cc hn và bc phát ra ngoài.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, overflow (như trong buffer overflow) là mt thut ngkthut chvic dliu vượt quá dung lượng bnhcho phép, gây ra li hthng. Người hc cn lưu ý không dch tnày theo nghĩa đen là "tràn nước" trong các văn bn kthut.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln overflow vi spill. Tuy nhiên, hai tnày có skhác bit rõ rt vnguyên nhân:

overflow: Xy ra do vt cha đã đầy đến mc ti đa và không thcha thêm được na (do quá đầy). Ví dụ: Mt chiếc bn tm btràn nước vì quên tt vòi.
spill: Xy ra do scố, sơ sut hoc tác động vt lý làm đổ cht lng ra ngoài, dù vt cha có thchưa đầy. Ví dụ: Vô tình làm đổ ly cà phê lên bàn.

Lưu ý vngpháp

overflow va là động tva là danh từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó là ni động từ (intransitive verb), nghĩa là không cn tân ngữ đi kèm. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tmô tmc độ hoc trng thái ca stràn trề.

Countable when referring to a specific excess area or a separate auxiliary tank (the overflow pipe). Uncountable when referring to the general state of too much liquid or data.

Ý nghĩa

Nội động từtràn

Chảy ra khỏi miệng của một vật chứa do quá đầy

The pot overflowed with boiling water.

Chiếc nồi bị tràn nước sôi.

Ngoại động từtràn bờ
[~ something]

Chảy qua mép của một vật chứa hoặc bờ sông

The river overflowed its banks during the storm.

Con sông đã tràn bờ trong suốt cơn bão.

Danh từsự tràn trề

Một lượng quá mức của cái gì đó vượt quá khả năng chứa

An overflow of emotions poured out of her.

Một sự tràn trề cảm xúc đã tuôn ra từ cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error