D
Dicread
HomeDictionaryLlittle

little

nhỏ, ít, một chút

/ˈlɪ.ɾɫ̩/

Tlittle thường được dùng để mô tthgì đó nhvkích thước, slượng hoc mc độ. Ví dụ: a little house (mt ngôi nhà nhỏ) hoc a little bit of salt (mt chút mui). Nó cũng có thể ám chmt người trtui, như trong cm my little sister (em gái tôi). Trong ngcnh này, tnày ngụ ý syêu thương hoc thân mt. Khi đi kèm vi "a", chng hn như a little, nó thường đóng vai trò là trng tmang nghĩa "ở mt mc độ nào đó" hoc "hơi hơi", ví dụ: I'm a little tired (tôi hơi mt).

💬Trò chuyện

🎬Trong một cuộc họp trực tuyến hỗn loạn, David và Jessica nhắn tin riêng cho nhau.
David Smith

I think we can push that deliverable back a little.

Tôi nghĩ chúng ta có thể lùi hạn chót bàn giao lại một chút.

David Smith
Jessica
Jessica

Push it back? David, that's a catastrophic timeline shift!

Lùi lại? David, thay đổi tiến độ như vậy là một thảm họa đấy!

💡
Cụm từ `push back` được dùng để chỉ việc hoãn hoặc dời lịch trình sang một thời điểm muộn hơn.

Ý nghĩa

adjective

Nhvkích thước, slượng hoc mc độ

"a little house"

adjective

Trtui; dùng như mt thut ngthân mt dành cho trem

"my little sister"

adverb

mc độ nhỏ; hơi hơi

"a little tired"

pronoun

Mt lượng nhca cái gì đó

"give me a little"

Ví dụ

Just a little more sugar in my coffee, please.

Làm ơn cho thêm một chút đường vào cà phê của tôi.

My little brother always tries to sneak my snacks.

Em trai nhỏ của tôi lúc nào cũng tìm cách lén ăn vụng đồ ăn vặt của tôi.

Could you lend me a little money until payday?

Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền cho đến ngày nhận lương không?

There's a little secret I've been keeping from you.

Có một bí mật nhỏ mà tôi đã giấu bạn bấy lâu nay.

It was just a little scratch, no need to cry.

Đó chỉ là một vết trầy nhỏ, không cần phải khóc đâu.

Honestly, I'm a little concerned about the budget.

Thú thật, tôi hơi lo lắng một chút về ngân sách.

A little bit of kindness goes a long way.

Một chút lòng tốt cũng có thể mang lại tác động to lớn.

Cụm từ kết hợp

a little bit

một chút hoặc một mức độ nhỏ của cái gì đó

Tôi cảm thấy hơi mệt một chút.

little by little

dần dần; theo từng bước nhỏ theo thời gian

Anh ấy đang hồi phục sức khỏe dần dần.

little known

ít được biết đến hoặc không phổ biến với nhiều người

Đây là một sự thật ít được biết đến về thành phố này.

a little while

một khoảng thời gian ngắn

Hãy đợi tôi trong một lát nhé.

little brother/sister

em trai hoặc em gái, thường dùng với sắc thái thân mật

Tôi đang chơi với em trai mình.

Thành ngữ & Tục ngữ

a little bird told me

dùng để nói rằng bạn nhận được thông tin từ một nguồn bí mật

Có một con chim nhỏ kể cho tôi nghe (Tôi nghe nói từ một nguồn bí mật)

little by little

dần dần; từng chút một theo thời gian

Từng chút một, cô ấy bắt đầu hồi phục

make a little hay while the sun shines

tận dụng tình huống thuận lợi trong khi nó còn tồn tại

Hãy tận dụng cơ hội khi thời cơ còn đến

a little goes a long way

một lượng nhỏ của cái gì đó cũng đủ để tạo ra hiệu quả đáng kể

Chỉ cần một chút thôi là đã đủ hiệu quả rồi

little old lady

mô tả điển hình về một người phụ nữ cao tuổi, thường được dùng với vẻ trìu mến hoặc xem nhẹ

Một bà cụ nhỏ nhắn

Bối cảnh văn hóa

Hoàng TBé: Hành Trình Triết Hc Đến Vi Trái Tim Tui Thơ
The Little Prince: A Philosophical Journey into the Heart of Childhood

Tác phm The Little Prince (Hoàng TBé) ca Antoine de Saint-Exupéry không chỉ đơn thun là mt cun sách dành cho thiếu nhi; đó còn là mt trong nhng bài suy ngm sâu sc nht tng được viết vbn cht con người, scô độc và ct lõi ca tình yêu.
Vcơ bn, câu chuyn sdng khái nim little (nhbé) không chỉ để mô tngoi hình ca nhân vt chính, mà còn như mt trng thái hin hu vmt tâm hn.
Hoàng tử đại din cho sthun khiết ca tui thơ—mt góc nhìn nhìn ngm thế gii bng lòng hiếu kvà schân thành, đối lp hoàn toàn vi nhng grown-ups (người ln) mà cu gp trong cuc hành trình xuyên các vì sao.
Xuyên sut mch truyn, Saint-Exupéry phê phán ni ámnh ca người ln đối vi nhng con số, quyn lc và sphù phiếm.
Vi mt người ln, giá trca mt ngôi nhà được định nghĩa bng giá tin; nhưng vi vhoàng tbé, ngôi nhà ấy li được định nghĩa bi nhng bông hoa nrxung quanh.
Sự đối lp này làm ni bt mt stht tâm lý: khi trưởng thành, chúng ta thường đánh mt khnăng cm nhn nhng điu invisible (vô hình) nhưng thc cht li là nhng điu quan trng nht.
Câu nói ni tiếng nht trong cun sách: "Chcó trái tim mi nhìn thy đúng đắn; nhng điu ct lõi thì mt thường không ththy được", chính là đim ta cm xúc cho triết lý này.
Mi quan hgia Hoàng tvà Cáo gii thiu khái nim taming (cm hóa), mô thành động thiết lp nhng si dây gn kết.
Bng cách dành thi gian và tâm sc cho mt bông hng duy nht hay mt người bn duy nht, chúng ta khiến đối tượng đó trnên độc nht vô nhtrên toàn thế gii.
Điu này biến mt lượng thi gian little (nhbé) thành mt sự đầu tư cm xúc vô tn.
Vmt văn hóa, cun sách đã trthành biu tượng toàn cu cho nhng giá trnhân văn.
Nó nhc nhchúng ta rng dù cơ thcó ln lên và đạt được nhng địa vcao hơn trong xã hi, sc khe tinh thn ca chúng ta li phthuc vào khnăng gicho mình mt little bit (mt chút) tâm hn trthơ—gily skinh ngc trước thế gii, lòng can đảm để đặt câu hi và ssn lòng bc lnhng tn thương.
Hoàng TBé dy chúng ta rng nhng điu nhbé nht, khi được yêu thương sâu đậm, strthành trung tâm ca cvũ trtrong lòng chúng ta.

Từ nguyên

Tnày có ngun gc ttiếng Anh clytel, bt ngun ttiếng Proto-Germanic *lutila-, vn da trên gc Proto-Indo-European *leut- (có nghĩa là 'nhỏ'). Nó có cùng ngun gc vi tluzzil trong tiếng Đức cao cvà lítill trong tiếng Bc Âu cổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error