D
Dicread
HomeDictionaryMmass

mass

khối lượng / khối / đám đông / thánh lễ / hàng loạt / tập trung
Danh từadjNgoại động từ
Số nhiều: massesQuá khứ: massedPhân từ 2: massedV-ing: massing

mass là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái vt lý, xã hi hoc tôn giáo. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là sphân bit gia mass và weight trong khoa hc. Trong khi weight (trng lượng) thay đổi tùy theo lc hp dn, mass (khi lượng) là mt đại lượng bt biến ca vt cht.

Sc thái vslượng và quy mô
Khi không dùng trong vt lý, mass mô tmt tp hp ln, không có hình dng cthhoc mt slượng khng lồ. Nó thường mang cm giác vschoáng ngp hoc tính đồng nht.

Khi nói vcon người, the masses (snhiu) thường chtng lp bình dân hoc qun chúng nhân dân, đôi khi mang hàm ý phân bit vi tng lp thượng lưu hoc trí thc.
Khi đóng vai trò tính từ, mass nhn mnh quy mô ln và tính hthng, ví dnhư mass production (sn xut hàng lot) hoc mass media (truyn thông đại chúng).

Ngcnh tôn giáo và hành động
Trong Công giáo, mass là mt thut ngchuyên bit để chỉ "Thánh lễ". Đây là nghĩa hoàn toàn khác bit vi các nghĩa vvt cht hay slượng, vì vy cn lưu ý để tránh dch sai trong các văn bn tôn giáo.

Khi là động từ, mass mô thành động tp hp li mt chvi slượng ln, thường dùng trong ngcnh quân shoc biu tình, gi lên hìnhnh mt khi người hoc vt cht dày đặc.

Lưu ý vngpháp
mass có thể đóng vai trò là danh từ đếm được (khi nói vThánh lhoc các khi vt cht riêng bit) và danh tkhông đếm được (khi nói vkhi lượng vt lý).

Ý nghĩa

Danh từkhối lượng

Lượng vật chất trong một vật thể, là thước đo khả năng chống lại gia tốc của vật thể đó

The physicist calculated the mass of the planet.

Nhà vật lý đã tính toán khối lượng của hành tinh.

Danh từkhối

Một lượng lớn vật chất không có hình dạng xác định

A huge mass of clay sat on the table.

Một khối đất sét khổng lồ nằm trên bàn.

Danh từđám đông

Một số lượng lớn người hoặc vật tập trung lại một nơi

A mass of protesters gathered outside the city hall.

Một đám đông người biểu tình đã tập trung bên ngoài tòa thị chính.

Danh từthánh lễ

Một nghi lễ tôn giáo, đặc biệt là trong Giáo hội Công giáo, để cử hành bí tích Thánh Thể

The family attended Sunday mass at the local cathedral.

Gia đình đã tham dự thánh lễ Chủ nhật tại nhà thờ chính tòa địa phương.

adjhàng loạt

Được sản xuất với số lượng lớn bằng các quy trình tiêu chuẩn hóa

The company specializes in mass production of electronics.

Công ty chuyên sản xuất hàng loạt các thiết bị điện tử.

Ngoại động từtập trung
[~ something]

Thu thập hoặc tập hợp một số lượng lớn người hoặc vật tại một nơi

The army began to mass its troops along the border.

Quân đội bắt đầu tập trung quân dọc theo biên giới.

Ví dụ

The scientist measured the mass of the sample using a scale.

Nhà khoa học đã đo khối lượng của mẫu vật bằng cân.

0

A dense mass of tangled weeds blocked the garden path.

Một khối cỏ dại chằng chịt đã chặn lối đi trong vườn.

0

A huge mass of fans waited for the singer to appear.

Một đám đông người hâm mộ khổng lồ đã chờ ca sĩ xuất hiện.

0

The congregation gathered for the morning mass at the church.

Giáo đoàn đã tập trung để dự thánh lễ buổi sáng tại nhà thờ.

0

The rise of mass media changed how people receive news.

Sự trỗi dậy của truyền thông hàng loạt đã thay đổi cách mọi người tiếp nhận tin tức.

0

The general decided to mass the infantry near the valley.

Vị tướng quyết định tập trung bộ binh gần thung lũng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error