D
Dicread
HomeDictionaryMmass

mass

khối、khối lượng、số đông、hàng loạt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: massesQuá khứ: massedPhân từ 2: massedV-ing: massingSo sánh hơn: more massSo sánh nhất: most mass

Thut ngnày đóng vai trò là cu ni gia khoa hc vt lý và xã hi hc. Trong khoa hc, mass chmt đặc tính ni ti ca vt cht luôn không đổi bt ktrng lc, điu này to nên skhác bit cơ bn so vi trng lượng. Chính độ chính xác này cho phép các nhà vt lý tính toán lc hút hp dn và quán tính trong toàn vũ trụ. Ở góc độ xã hi hoc mô tả, tnày gi lên cm giác vsvô danh và quy mô choáng ngp. Khi mô tmt đám đông (a mass of people), schú ý schuyn tdanh tính cá nhân sang mt tp thể, thường là hn lon. Sự đa năng này khiến tmass trnên hu ích khi mô tcnhng quy lut có cu trúc ca vũ trln bn cht không định hình ca đám đông.

Có thể đếm được khi là một buổi lễ tôn giáo (a mass) hoặc một khối vật chất (a mass).

Ý nghĩa

Danh từkhối
[someone][something]

Một lượng vật chất lớn không có hình dạng xác định

"a mass of tangled wires"

một khối dây điện rối rắm

Cụm từ kết hợp

critical mass

khối lượng tới hạn

The project finally reached critical mass and began to grow.

Dự án cuối cùng đã đạt đến khối lượng tới hạn và bắt đầu phát triển.

land mass

khối đất

Australia is a significant land mass.

Australia là một khối đất đáng kể.

mass protest

biểu tình quy mô lớn

The city saw a mass protest against the new tax law.

Thành phố đã chứng kiến một cuộc biểu tình quy mô lớn chống lại luật thuế mới.

mass production

sản xuất hàng loạt

The factory shifted to mass production of the new car.

Nhà máy đã chuyển sang sản xuất hàng loạt loại xe hơi mới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error